Tất cả tỷ giá

Tỷ giá UAH sang JPY

1 Hryvnia Ukraina bằng bao nhiêu Yên Nhật hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 UAH = 3,472 JPY1 JPY = 0,28802 UAHCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,458
Cao nhất
3,54
Trung bình
3,513
Thay đổi
−1,83%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20263,458−0,023 · −0,67%
23 thg 10, 20263,481−0,021 · −0,59%
22 thg 10, 20263,502−0,007 · −0,21%
21 thg 10, 20263,509−0,004 · −0,11%
20 thg 10, 20263,513−0,002 · −0,04%
19 thg 10, 20263,515−0,005 · −0,15%
18 thg 10, 20263,520,000 · 0,00%
17 thg 10, 20263,519+0,003 · +0,09%
16 thg 10, 20263,516+0,013 · +0,38%
15 thg 10, 20263,503−0,005 · −0,14%
14 thg 10, 20263,508−0,005 · −0,15%
13 thg 10, 20263,513−0,014 · −0,40%
12 thg 10, 20263,527+0,001 · +0,02%
11 thg 10, 20263,527+0,001 · +0,04%
10 thg 10, 20263,526+0,007 · +0,20%
9 thg 10, 20263,519−0,010 · −0,29%
8 thg 10, 20263,529−0,004 · −0,12%
7 thg 10, 20263,533+0,023 · +0,64%
6 thg 10, 20263,511−0,004 · −0,13%
5 thg 10, 20263,515−0,002 · −0,07%
4 thg 10, 20263,517+0,007 · +0,20%
3 thg 10, 20263,51−0,005 · −0,14%
2 thg 10, 20263,516−0,024 · −0,69%
1 thg 10, 20263,54+0,033 · +0,93%
30 thg 9, 20263,507+0,002 · +0,05%
29 thg 9, 20263,505−0,016 · −0,45%
28 thg 9, 20263,521+0,016 · +0,46%
27 thg 9, 20263,505−0,008 · −0,23%
26 thg 9, 20263,513−0,009 · −0,24%
25 thg 9, 20263,522

Số tiền phổ biến

  • 10 UAH34,72 JPY
  • 50 UAH173,6 JPY
  • 100 UAH347,2 JPY
  • 500 UAH1.736 JPY
  • 1.000 UAH3.472,01 JPY
  • 5.000 UAH17.360,03 JPY
  • 10.000 UAH34.720,07 JPY
  • 50.000 UAH173.600,35 JPY
  • 100.000 UAH347.200,7 JPY
  • 10 JPY2,88 UAH
  • 50 JPY14,4 UAH
  • 100 JPY28,8 UAH
  • 500 JPY144,01 UAH
  • 1.000 JPY288,02 UAH
  • 5.000 JPY1.440,09 UAH
  • 10.000 JPY2.880,18 UAH
  • 50.000 JPY14.400,89 UAH
  • 100.000 JPY28.801,79 UAH

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá UAH sang JPY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 UAH = 3,472 JPY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 JPY = 0,28802 UAH. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá UAH sang JPY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,83%: thấp nhất 3,458, cao nhất 3,54, trung bình 3,513 JPY cho 1 UAH.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.