Tất cả tỷ giá

Tỷ giá UAH sang RUB

1 Hryvnia Ukraina bằng bao nhiêu Rúp Nga hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 UAH = 1,778 RUB1 RUB = 0,56233 UAHCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,771
Cao nhất
1,907
Trung bình
1,862
Thay đổi
−5,94%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,778+0,008 · +0,43%
24 thg 10, 20261,771−0,046 · −2,51%
23 thg 10, 20261,816+0,008 · +0,42%
22 thg 10, 20261,809−0,023 · −1,25%
21 thg 10, 20261,832−0,006 · −0,35%
20 thg 10, 20261,838−0,035 · −1,85%
19 thg 10, 20261,873−0,001 · −0,05%
18 thg 10, 20261,874+0,034 · +1,83%
17 thg 10, 20261,84−0,025 · −1,36%
16 thg 10, 20261,865+0,008 · +0,41%
15 thg 10, 20261,858−0,002 · −0,11%
14 thg 10, 20261,86−0,003 · −0,14%
13 thg 10, 20261,862−0,035 · −1,84%
12 thg 10, 20261,8970,000 · 0,00%
11 thg 10, 20261,897+0,001 · +0,03%
10 thg 10, 20261,897+0,005 · +0,27%
9 thg 10, 20261,892−0,015 · −0,79%
8 thg 10, 20261,907+0,017 · +0,88%
7 thg 10, 20261,89+0,007 · +0,35%
6 thg 10, 20261,884+0,019 · +1,02%
5 thg 10, 20261,865+0,008 · +0,44%
4 thg 10, 20261,856−0,004 · −0,23%
3 thg 10, 20261,861+0,004 · +0,22%
2 thg 10, 20261,857−0,008 · −0,43%
1 thg 10, 20261,865−0,004 · −0,23%
30 thg 9, 20261,869−0,012 · −0,64%
29 thg 9, 20261,881−0,003 · −0,14%
28 thg 9, 20261,884+0,004 · +0,23%
27 thg 9, 20261,879−0,005 · −0,28%
26 thg 9, 20261,885−0,006 · −0,30%

Số tiền phổ biến

  • 10 RUB5,62 UAH
  • 50 RUB28,12 UAH
  • 100 RUB56,23 UAH
  • 500 RUB281,16 UAH
  • 1.000 RUB562,33 UAH
  • 5.000 RUB2.811,64 UAH
  • 10.000 RUB5.623,28 UAH
  • 50.000 RUB28.116,4 UAH
  • 100.000 RUB56.232,81 UAH

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá UAH sang RUB hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 UAH = 1,778 RUB theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 RUB = 0,56233 UAH. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá UAH sang RUB thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −5,94%: thấp nhất 1,771, cao nhất 1,907, trung bình 1,862 RUB cho 1 UAH.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.