Tất cả tỷ giá

Tỷ giá RUB sang JPY

1 Rúp Nga bằng bao nhiêu Yên Nhật hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 RUB = 1,953 JPY1 JPY = 0,51212 RUBCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,851
Cao nhất
1,953
Trung bình
1,883
Thay đổi
+4,86%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,953+0,036 · +1,89%
23 thg 10, 20261,917−0,019 · −1,01%
22 thg 10, 20261,936+0,020 · +1,05%
21 thg 10, 20261,916+0,005 · +0,24%
20 thg 10, 20261,911+0,035 · +1,84%
19 thg 10, 20261,877−0,002 · −0,10%
18 thg 10, 20261,879−0,034 · −1,79%
17 thg 10, 20261,913+0,028 · +1,47%
16 thg 10, 20261,885−0,001 · −0,03%
15 thg 10, 20261,886−0,001 · −0,03%
14 thg 10, 20261,8860,000 · 0,00%
13 thg 10, 20261,886+0,027 · +1,47%
12 thg 10, 20261,8590,000 · 0,00%
11 thg 10, 20261,8590,000 · 0,00%
10 thg 10, 20261,859−0,001 · −0,07%
9 thg 10, 20261,86+0,009 · +0,51%
8 thg 10, 20261,851−0,018 · −0,99%
7 thg 10, 20261,869+0,005 · +0,29%
6 thg 10, 20261,864−0,021 · −1,13%
5 thg 10, 20261,885−0,010 · −0,51%
4 thg 10, 20261,895+0,008 · +0,43%
3 thg 10, 20261,886−0,007 · −0,37%
2 thg 10, 20261,893−0,005 · −0,26%
1 thg 10, 20261,898+0,022 · +1,16%
30 thg 9, 20261,876+0,013 · +0,70%
29 thg 9, 20261,863−0,006 · −0,32%
28 thg 9, 20261,869+0,004 · +0,23%
27 thg 9, 20261,865+0,001 · +0,06%
26 thg 9, 20261,864+0,001 · +0,06%
25 thg 9, 20261,863+0,001 · +0,04%

Số tiền phổ biến

  • 10 RUB19,53 JPY
  • 50 RUB97,63 JPY
  • 100 RUB195,27 JPY
  • 500 RUB976,33 JPY
  • 1.000 RUB1.952,66 JPY
  • 5.000 RUB9.763,31 JPY
  • 10.000 RUB19.526,62 JPY
  • 50.000 RUB97.633,11 JPY
  • 100.000 RUB195.266,23 JPY

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá RUB sang JPY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 RUB = 1,953 JPY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 JPY = 0,51212 RUB. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá RUB sang JPY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +4,86%: thấp nhất 1,851, cao nhất 1,953, trung bình 1,883 JPY cho 1 RUB.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.