Tất cả tỷ giá

Tỷ giá UAH sang USD

1 Hryvnia Ukraina bằng bao nhiêu Đô la Mỹ hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 UAH = 0,02214 USD1 USD = 45,173 UAHCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,02205
Cao nhất
0,02236
Trung bình
0,02225
Thay đổi
−0,45%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,02214+0,00009 · +0,42%
24 thg 10, 20260,02205−0,00013 · −0,60%
23 thg 10, 20260,02218−0,00002 · −0,10%
22 thg 10, 20260,02220,00000 · 0,00%
21 thg 10, 20260,02220,00000 · 0,00%
20 thg 10, 20260,0222−0,00003 · −0,15%
19 thg 10, 20260,02223−0,00004 · −0,18%
18 thg 10, 20260,022270,00000 · 0,00%
17 thg 10, 20260,022270,00000 · 0,00%
16 thg 10, 20260,02227+0,00006 · +0,27%
15 thg 10, 20260,02221+0,00003 · +0,15%
14 thg 10, 20260,02218−0,00002 · −0,08%
13 thg 10, 20260,02219−0,00008 · −0,34%
12 thg 10, 20260,02227−0,00001 · −0,04%
11 thg 10, 20260,02228+0,00001 · +0,05%
10 thg 10, 20260,02227+0,00001 · +0,04%
9 thg 10, 20260,02226−0,00004 · −0,20%
8 thg 10, 20260,02230,00000 · 0,00%
7 thg 10, 20260,0223+0,00010 · +0,44%
6 thg 10, 20260,0222−0,00003 · −0,15%
5 thg 10, 20260,02224−0,00005 · −0,21%
4 thg 10, 20260,02228+0,00004 · +0,20%
3 thg 10, 20260,02224−0,00003 · −0,15%
2 thg 10, 20260,02227−0,00009 · −0,39%
1 thg 10, 20260,02236+0,00004 · +0,18%
30 thg 9, 20260,02232+0,00006 · +0,27%
29 thg 9, 20260,02226−0,00006 · −0,29%
28 thg 9, 20260,02232+0,00004 · +0,18%
27 thg 9, 20260,02229−0,00005 · −0,23%
26 thg 9, 20260,02234+0,00010 · +0,44%

Số tiền phổ biến

  • 1 USD45,17 UAH
  • 5 USD225,86 UAH
  • 10 USD451,73 UAH
  • 50 USD2.258,63 UAH
  • 100 USD4.517,27 UAH
  • 500 USD22.586,34 UAH
  • 1.000 USD45.172,68 UAH
  • 5.000 USD225.863,38 UAH
  • 10.000 USD451.726,75 UAH

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá UAH sang USD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 UAH = 0,02214 USD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 USD = 45,173 UAH. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá UAH sang USD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,45%: thấp nhất 0,02205, cao nhất 0,02236, trung bình 0,02225 USD cho 1 UAH.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.