Tất cả tỷ giá

Tỷ giá USD sang JPY

1 Đô la Mỹ bằng bao nhiêu Yên Nhật hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 USD = 156,84 JPY1 JPY = 0,0063761 USDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
156,84
Cao nhất
158,44
Trung bình
157,91
Thay đổi
−0,73%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 2026156,84−0,11 · −0,07%
23 thg 10, 2026156,94−0,78 · −0,50%
22 thg 10, 2026157,73−0,34 · −0,21%
21 thg 10, 2026158,06−0,17 · −0,10%
20 thg 10, 2026158,23+0,16 · +0,10%
19 thg 10, 2026158,07+0,04 · +0,03%
18 thg 10, 2026158,030,00 · 0,00%
17 thg 10, 2026158,03+0,14 · +0,09%
16 thg 10, 2026157,89+0,17 · +0,11%
15 thg 10, 2026157,72−0,47 · −0,30%
14 thg 10, 2026158,19−0,11 · −0,07%
13 thg 10, 2026158,30−0,08 · −0,05%
12 thg 10, 2026158,39+0,08 · +0,05%
11 thg 10, 2026158,31−0,01 · −0,01%
10 thg 10, 2026158,32+0,24 · +0,15%
9 thg 10, 2026158,07−0,15 · −0,09%
8 thg 10, 2026158,22−0,22 · −0,14%
7 thg 10, 2026158,44+0,33 · +0,21%
6 thg 10, 2026158,11+0,04 · +0,02%
5 thg 10, 2026158,08+0,22 · +0,14%
4 thg 10, 2026157,850,00 · 0,00%
3 thg 10, 2026157,86+0,01 · +0,01%
2 thg 10, 2026157,85−0,47 · −0,30%
1 thg 10, 2026158,32+1,19 · +0,75%
30 thg 9, 2026157,14−0,34 · −0,22%
29 thg 9, 2026157,48−0,26 · −0,16%
28 thg 9, 2026157,74+0,44 · +0,28%
27 thg 9, 2026157,290,00 · 0,00%
26 thg 9, 2026157,30−1,08 · −0,68%
25 thg 9, 2026158,37+0,38 · +0,24%

Số tiền phổ biến

  • 1 USD156,84 JPY
  • 5 USD784,18 JPY
  • 10 USD1.568,36 JPY
  • 50 USD7.841,82 JPY
  • 100 USD15.683,65 JPY
  • 500 USD78.418,25 JPY
  • 1.000 USD156.836,49 JPY
  • 5.000 USD784.182,47 JPY
  • 10.000 USD1.568.364,95 JPY

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá USD sang JPY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 USD = 156,84 JPY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 JPY = 0,0063761 USD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá USD sang JPY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,73%: thấp nhất 156,84, cao nhất 158,44, trung bình 157,91 JPY cho 1 USD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.