Tất cả tỷ giá

Tỷ giá ILS sang EUR

1 Sheqel Israel mới bằng bao nhiêu Euro hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 ILS = 0,28746 EUR1 EUR = 3,479 ILSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,28637
Cao nhất
0,293
Trung bình
0,28915
Thay đổi
−0,44%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,28746+0,00006 · +0,02%
24 thg 10, 20260,28741+0,00086 · +0,30%
23 thg 10, 20260,28655−0,00076 · −0,26%
22 thg 10, 20260,28731−0,00093 · −0,32%
21 thg 10, 20260,28825+0,00023 · +0,08%
20 thg 10, 20260,28802+0,00063 · +0,22%
19 thg 10, 20260,28739−0,00073 · −0,25%
18 thg 10, 20260,28811+0,00059 · +0,20%
17 thg 10, 20260,28753−0,00040 · −0,14%
16 thg 10, 20260,28793+0,00042 · +0,15%
15 thg 10, 20260,28751−0,00326 · −1,12%
14 thg 10, 20260,29077+0,00038 · +0,13%
13 thg 10, 20260,29039−0,00081 · −0,28%
12 thg 10, 20260,29119−0,00006 · −0,02%
11 thg 10, 20260,29126−0,00019 · −0,06%
10 thg 10, 20260,29144−0,00002 · −0,01%
9 thg 10, 20260,29146+0,00040 · +0,14%
8 thg 10, 20260,29106−0,00067 · −0,23%
7 thg 10, 20260,29174+0,00016 · +0,06%
6 thg 10, 20260,29157−0,00142 · −0,49%
5 thg 10, 20260,293+0,00338 · +1,17%
4 thg 10, 20260,28962−0,00149 · −0,51%
3 thg 10, 20260,2911+0,00163 · +0,56%
2 thg 10, 20260,28947+0,00142 · +0,49%
1 thg 10, 20260,28805+0,00048 · +0,17%
30 thg 9, 20260,28757+0,00120 · +0,42%
29 thg 9, 20260,28637−0,00155 · −0,54%
28 thg 9, 20260,28793−0,00143 · −0,49%
27 thg 9, 20260,28936+0,00118 · +0,41%
26 thg 9, 20260,28818−0,00056 · −0,19%

Số tiền phổ biến

  • 1 EUR3,48 ILS
  • 5 EUR17,39 ILS
  • 10 EUR34,79 ILS
  • 50 EUR173,93 ILS
  • 100 EUR347,87 ILS
  • 500 EUR1.739,34 ILS
  • 1.000 EUR3.478,69 ILS
  • 5.000 EUR17.393,44 ILS
  • 10.000 EUR34.786,88 ILS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá ILS sang EUR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 ILS = 0,28746 EUR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 EUR = 3,479 ILS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá ILS sang EUR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,44%: thấp nhất 0,28637, cao nhất 0,293, trung bình 0,28915 EUR cho 1 ILS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.