Tất cả tỷ giá

Tỷ giá ILS sang CNY

1 Sheqel Israel mới bằng bao nhiêu Nhân dân tệ hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 ILS = 2,149 CNY1 CNY = 0,46541 ILSCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,144
Cao nhất
2,214
Trung bình
2,181
Thay đổi
−2,57%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20262,149+0,004 · +0,20%
23 thg 10, 20262,144−0,012 · −0,55%
22 thg 10, 20262,156−0,005 · −0,25%
21 thg 10, 20262,1620,000 · 0,00%
20 thg 10, 20262,161+0,005 · +0,21%
19 thg 10, 20262,157−0,008 · −0,39%
18 thg 10, 20262,165+0,004 · +0,20%
17 thg 10, 20262,161−0,003 · −0,16%
16 thg 10, 20262,164+0,005 · +0,21%
15 thg 10, 20262,16−0,021 · −0,98%
14 thg 10, 20262,181+0,009 · +0,39%
13 thg 10, 20262,173−0,010 · −0,46%
12 thg 10, 20262,183−0,003 · −0,16%
11 thg 10, 20262,1860,000 · 0,00%
10 thg 10, 20262,186−0,008 · −0,34%
9 thg 10, 20262,194+0,008 · +0,35%
8 thg 10, 20262,186−0,011 · −0,49%
7 thg 10, 20262,197+0,004 · +0,20%
6 thg 10, 20262,193−0,005 · −0,21%
5 thg 10, 20262,197+0,010 · +0,46%
4 thg 10, 20262,187−0,009 · −0,43%
3 thg 10, 20262,196+0,012 · +0,54%
2 thg 10, 20262,185−0,001 · −0,05%
1 thg 10, 20262,186+0,001 · +0,03%
30 thg 9, 20262,185+0,003 · +0,13%
29 thg 9, 20262,182−0,019 · −0,87%
28 thg 9, 20262,201−0,012 · −0,55%
27 thg 9, 20262,214+0,010 · +0,45%
26 thg 9, 20262,2040,000 · 0,00%
25 thg 9, 20262,204−0,002 · −0,08%

Số tiền phổ biến

  • 1 ILS2,15 CNY
  • 5 ILS10,74 CNY
  • 10 ILS21,49 CNY
  • 50 ILS107,43 CNY
  • 100 ILS214,86 CNY
  • 500 ILS1.074,32 CNY
  • 1.000 ILS2.148,65 CNY
  • 5.000 ILS10.743,23 CNY
  • 10.000 ILS21.486,46 CNY
  • 1 CNY0,4654 ILS
  • 5 CNY2,33 ILS
  • 10 CNY4,65 ILS
  • 50 CNY23,27 ILS
  • 100 CNY46,54 ILS
  • 500 CNY232,7 ILS
  • 1.000 CNY465,41 ILS
  • 5.000 CNY2.327,05 ILS
  • 10.000 CNY4.654,09 ILS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá ILS sang CNY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 ILS = 2,149 CNY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 CNY = 0,46541 ILS. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá ILS sang CNY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,57%: thấp nhất 2,144, cao nhất 2,214, trung bình 2,181 CNY cho 1 ILS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.