Tất cả tỷ giá

Tỷ giá CNY sang EUR

1 Nhân dân tệ bằng bao nhiêu Euro hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 CNY = 0,13423 EUR1 EUR = 7,45 CNYCập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,13072
Cao nhất
0,13423
Trung bình
0,1329
Thay đổi
+2,69%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
27 thg 10, 20260,13423+0,00063 · +0,47%
26 thg 10, 20260,13361−0,00020 · −0,15%
25 thg 10, 20260,13381+0,00004 · +0,03%
24 thg 10, 20260,13376+0,00013 · +0,10%
23 thg 10, 20260,13363+0,00038 · +0,29%
22 thg 10, 20260,13325−0,00010 · −0,07%
21 thg 10, 20260,13335+0,00010 · +0,07%
20 thg 10, 20260,13326+0,00001 · +0,01%
19 thg 10, 20260,13325+0,00019 · +0,14%
18 thg 10, 20260,13306+0,00001 · +0,01%
17 thg 10, 20260,13305+0,00003 · +0,02%
16 thg 10, 20260,13303−0,00009 · −0,07%
15 thg 10, 20260,13311−0,00018 · −0,14%
14 thg 10, 20260,1333−0,00035 · −0,26%
13 thg 10, 20260,13364+0,00025 · +0,19%
12 thg 10, 20260,13339+0,00018 · +0,14%
11 thg 10, 20260,13321−0,00009 · −0,07%
10 thg 10, 20260,1333+0,00045 · +0,34%
9 thg 10, 20260,13286−0,00028 · −0,21%
8 thg 10, 20260,13314+0,00035 · +0,26%
7 thg 10, 20260,13279−0,00019 · −0,14%
6 thg 10, 20260,13298−0,00037 · −0,28%
5 thg 10, 20260,13336+0,00093 · +0,71%
4 thg 10, 20260,13242−0,00011 · −0,08%
3 thg 10, 20260,13253+0,00004 · +0,03%
2 thg 10, 20260,13249+0,00071 · +0,54%
1 thg 10, 20260,13178+0,00018 · +0,14%
30 thg 9, 20260,1316+0,00038 · +0,29%
29 thg 9, 20260,13122+0,00044 · +0,33%
28 thg 9, 20260,13079+0,00007 · +0,05%

Số tiền phổ biến

  • 1 EUR7,45 CNY
  • 5 EUR37,25 CNY
  • 10 EUR74,5 CNY
  • 50 EUR372,49 CNY
  • 100 EUR744,97 CNY
  • 500 EUR3.724,85 CNY
  • 1.000 EUR7.449,71 CNY
  • 5.000 EUR37.248,54 CNY
  • 10.000 EUR74.497,09 CNY

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá CNY sang EUR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 CNY = 0,13423 EUR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 EUR = 7,45 CNY. Cập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá CNY sang EUR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,69%: thấp nhất 0,13072, cao nhất 0,13423, trung bình 0,1329 EUR cho 1 CNY.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.