Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GEL sang ILS

1 Lari Georgia bằng bao nhiêu Sheqel Israel mới hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GEL = 1,197 ILS1 ILS = 0,83547 GELCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,166
Cao nhất
1,20
Trung bình
1,183
Thay đổi
+2,20%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,197−0,003 · −0,27%
23 thg 10, 20261,20+0,008 · +0,63%
22 thg 10, 20261,193+0,003 · +0,22%
21 thg 10, 20261,190,000 · 0,00%
20 thg 10, 20261,19−0,005 · −0,41%
19 thg 10, 20261,195+0,006 · +0,47%
18 thg 10, 20261,19−0,004 · −0,32%
17 thg 10, 20261,193+0,002 · +0,13%
16 thg 10, 20261,192−0,002 · −0,19%
15 thg 10, 20261,194+0,014 · +1,17%
14 thg 10, 20261,18−0,009 · −0,72%
13 thg 10, 20261,189+0,006 · +0,52%
12 thg 10, 20261,183+0,004 · +0,34%
11 thg 10, 20261,179−0,001 · −0,07%
10 thg 10, 20261,18+0,004 · +0,31%
9 thg 10, 20261,176−0,007 · −0,61%
8 thg 10, 20261,183+0,006 · +0,52%
7 thg 10, 20261,177−0,001 · −0,11%
6 thg 10, 20261,178+0,002 · +0,20%
5 thg 10, 20261,176−0,005 · −0,43%
4 thg 10, 20261,181+0,007 · +0,64%
3 thg 10, 20261,173−0,008 · −0,65%
2 thg 10, 20261,1810,000 · 0,00%
1 thg 10, 20261,1810,000 · 0,00%
30 thg 9, 20261,181−0,002 · −0,18%
29 thg 9, 20261,183+0,010 · +0,82%
28 thg 9, 20261,174+0,007 · +0,62%
27 thg 9, 20261,166−0,003 · −0,27%
26 thg 9, 20261,17−0,002 · −0,14%
25 thg 9, 20261,171

Số tiền phổ biến

  • 1 GEL1,2 ILS
  • 5 GEL5,98 ILS
  • 10 GEL11,97 ILS
  • 50 GEL59,85 ILS
  • 100 GEL119,69 ILS
  • 500 GEL598,46 ILS
  • 1.000 GEL1.196,93 ILS
  • 5.000 GEL5.984,65 ILS
  • 10.000 GEL11.969,3 ILS
  • 1 ILS0,8355 GEL
  • 5 ILS4,18 GEL
  • 10 ILS8,35 GEL
  • 50 ILS41,77 GEL
  • 100 ILS83,55 GEL
  • 500 ILS417,74 GEL
  • 1.000 ILS835,47 GEL
  • 5.000 ILS4.177,35 GEL
  • 10.000 ILS8.354,71 GEL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GEL sang ILS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GEL = 1,197 ILS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 ILS = 0,83547 GEL. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GEL sang ILS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,20%: thấp nhất 1,166, cao nhất 1,20, trung bình 1,183 ILS cho 1 GEL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.