Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GEL sang RUB

1 Lari Georgia bằng bao nhiêu Rúp Nga hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GEL = 30,957 RUB1 RUB = 0,0323 GELCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
30,957
Cao nhất
32,99
Trung bình
32,286
Thay đổi
−5,29%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202630,957−0,625 · −1,98%
23 thg 10, 202631,582+0,194 · +0,62%
22 thg 10, 202631,388−0,389 · −1,23%
21 thg 10, 202631,778−0,115 · −0,36%
20 thg 10, 202631,893−0,595 · −1,83%
19 thg 10, 202632,488+0,082 · +0,25%
18 thg 10, 202632,406+0,543 · +1,70%
17 thg 10, 202631,863−0,437 · −1,35%
16 thg 10, 202632,30+0,067 · +0,21%
15 thg 10, 202632,234−0,035 · −0,11%
14 thg 10, 202632,269−0,106 · −0,33%
13 thg 10, 202632,375−0,489 · −1,49%
12 thg 10, 202632,864+0,106 · +0,32%
11 thg 10, 202632,758−0,045 · −0,14%
10 thg 10, 202632,803+0,066 · +0,20%
9 thg 10, 202632,737−0,253 · −0,77%
8 thg 10, 202632,99+0,301 · +0,92%
7 thg 10, 202632,689+0,002 · +0,01%
6 thg 10, 202632,687+0,376 · +1,16%
5 thg 10, 202632,311+0,230 · +0,72%
4 thg 10, 202632,081−0,086 · −0,27%
3 thg 10, 202632,167+0,091 · +0,28%
2 thg 10, 202632,076−0,043 · −0,13%
1 thg 10, 202632,119−0,113 · −0,35%
30 thg 9, 202632,231−0,301 · −0,93%
29 thg 9, 202632,532+0,057 · +0,18%
28 thg 9, 202632,475+0,048 · +0,15%
27 thg 9, 202632,428+0,029 · +0,09%
26 thg 9, 202632,399−0,288 · −0,88%
25 thg 9, 202632,687

Số tiền phổ biến

  • 10 RUB0,323 GEL
  • 50 RUB1,62 GEL
  • 100 RUB3,23 GEL
  • 500 RUB16,15 GEL
  • 1.000 RUB32,3 GEL
  • 5.000 RUB161,51 GEL
  • 10.000 RUB323,02 GEL
  • 50.000 RUB1.615,12 GEL
  • 100.000 RUB3.230,24 GEL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GEL sang RUB hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GEL = 30,957 RUB theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 RUB = 0,0323 GEL. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GEL sang RUB thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −5,29%: thấp nhất 30,957, cao nhất 32,99, trung bình 32,286 RUB cho 1 GEL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.