Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GEL sang USD

1 Lari Georgia bằng bao nhiêu Đô la Mỹ hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GEL = 0,38543 USD1 USD = 2,595 GELCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,38324
Cao nhất
0,38586
Trung bình
0,38509
Thay đổi
+0,57%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20260,38543−0,00023 · −0,06%
23 thg 10, 20260,38566+0,00040 · +0,10%
22 thg 10, 20260,38527+0,00010 · +0,03%
21 thg 10, 20260,38517−0,00006 · −0,02%
20 thg 10, 20260,38523−0,00050 · −0,13%
19 thg 10, 20260,38572+0,00049 · +0,13%
18 thg 10, 20260,38523−0,00044 · −0,11%
17 thg 10, 20260,38567+0,00003 · +0,01%
16 thg 10, 20260,38564+0,00026 · +0,07%
15 thg 10, 20260,38538+0,00061 · +0,16%
14 thg 10, 20260,38477−0,00103 · −0,27%
13 thg 10, 20260,3858+0,00006 · +0,02%
12 thg 10, 20260,38574+0,00110 · +0,29%
11 thg 10, 20260,38464−0,00047 · −0,12%
10 thg 10, 20260,3851−0,00009 · −0,02%
9 thg 10, 20260,38519−0,00066 · −0,17%
8 thg 10, 20260,38586+0,00023 · +0,06%
7 thg 10, 20260,38563+0,00035 · +0,09%
6 thg 10, 20260,38528−0,00001 · 0,00%
5 thg 10, 20260,3853+0,00025 · +0,06%
4 thg 10, 20260,38505+0,00064 · +0,17%
3 thg 10, 20260,38441−0,00034 · −0,09%
2 thg 10, 20260,38475−0,00035 · −0,09%
1 thg 10, 20260,38511+0,00021 · +0,06%
30 thg 9, 20260,38489−0,00007 · −0,02%
29 thg 9, 20260,38496+0,00009 · +0,02%
28 thg 9, 20260,38487+0,00036 · +0,09%
27 thg 9, 20260,38451+0,00056 · +0,14%
26 thg 9, 20260,38395−0,00054 · −0,14%
25 thg 9, 20260,38449+0,00125 · +0,33%

Số tiền phổ biến

  • 1 USD2,59 GEL
  • 5 USD12,97 GEL
  • 10 USD25,95 GEL
  • 50 USD129,73 GEL
  • 100 USD259,45 GEL
  • 500 USD1.297,25 GEL
  • 1.000 USD2.594,5 GEL
  • 5.000 USD12.972,52 GEL
  • 10.000 USD25.945,05 GEL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GEL sang USD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GEL = 0,38543 USD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 USD = 2,595 GEL. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GEL sang USD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,57%: thấp nhất 0,38324, cao nhất 0,38586, trung bình 0,38509 USD cho 1 GEL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.