Tất cả tỷ giá

Tỷ giá RUB sang UAH

1 Rúp Nga bằng bao nhiêu Hryvnia Ukraina hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 RUB = 0,56475 UAH1 UAH = 1,771 RUBCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,52442
Cao nhất
0,56475
Trung bình
0,53607
Thay đổi
+6,67%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20260,56475+0,01417 · +2,57%
23 thg 10, 20260,55058−0,00230 · −0,42%
22 thg 10, 20260,55288+0,00690 · +1,26%
21 thg 10, 20260,54598+0,00193 · +0,35%
20 thg 10, 20260,54405+0,01007 · +1,88%
19 thg 10, 20260,53398+0,00028 · +0,05%
18 thg 10, 20260,5337−0,00978 · −1,80%
17 thg 10, 20260,54348+0,00739 · +1,38%
16 thg 10, 20260,53609−0,00220 · −0,41%
15 thg 10, 20260,53829+0,00060 · +0,11%
14 thg 10, 20260,53769+0,00077 · +0,14%
13 thg 10, 20260,53692+0,00989 · +1,88%
12 thg 10, 20260,52703−0,00001 · 0,00%
11 thg 10, 20260,52704−0,00016 · −0,03%
10 thg 10, 20260,52719−0,00142 · −0,27%
9 thg 10, 20260,52861+0,00419 · +0,80%
8 thg 10, 20260,52442−0,00460 · −0,87%
7 thg 10, 20260,52902−0,00185 · −0,35%
6 thg 10, 20260,53087−0,00540 · −1,01%
5 thg 10, 20260,53628−0,00237 · −0,44%
4 thg 10, 20260,53865+0,00126 · +0,24%
3 thg 10, 20260,53739−0,00120 · −0,22%
2 thg 10, 20260,53858+0,00232 · +0,43%
1 thg 10, 20260,53626+0,00123 · +0,23%
30 thg 9, 20260,53503+0,00344 · +0,65%
29 thg 9, 20260,53159+0,00073 · +0,14%
28 thg 9, 20260,53086−0,00121 · −0,23%
27 thg 9, 20260,53207+0,00151 · +0,28%
26 thg 9, 20260,53056+0,00161 · +0,30%
25 thg 9, 20260,52895−0,00051 · −0,10%

Số tiền phổ biến

  • 10 RUB5,65 UAH
  • 50 RUB28,24 UAH
  • 100 RUB56,48 UAH
  • 500 RUB282,38 UAH
  • 1.000 RUB564,75 UAH
  • 5.000 RUB2.823,76 UAH
  • 10.000 RUB5.647,51 UAH
  • 50.000 RUB28.237,56 UAH
  • 100.000 RUB56.475,12 UAH

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá RUB sang UAH hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 RUB = 0,56475 UAH theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 UAH = 1,771 RUB. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá RUB sang UAH thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +6,67%: thấp nhất 0,52442, cao nhất 0,56475, trung bình 0,53607 UAH cho 1 RUB.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.