Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EUR sang UAH

1 Euro bằng bao nhiêu Hryvnia Ukraina hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EUR = 50,604 UAH1 UAH = 0,01976 EURCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
50,24
Cao nhất
51,127
Trung bình
50,589
Thay đổi
−1,02%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 202650,604−0,218 · −0,43%
24 thg 10, 202650,822+0,263 · +0,52%
23 thg 10, 202650,559−0,084 · −0,16%
22 thg 10, 202650,643+0,066 · +0,13%
21 thg 10, 202650,577−0,032 · −0,06%
20 thg 10, 202650,609+0,104 · +0,21%
19 thg 10, 202650,505+0,047 · +0,09%
18 thg 10, 202650,458−0,007 · −0,01%
17 thg 10, 202650,464+0,006 · +0,01%
16 thg 10, 202650,459−0,081 · −0,16%
15 thg 10, 202650,54−0,014 · −0,03%
14 thg 10, 202650,554+0,203 · +0,40%
13 thg 10, 202650,351+0,059 · +0,12%
12 thg 10, 202650,292+0,004 · +0,01%
11 thg 10, 202650,288−0,015 · −0,03%
10 thg 10, 202650,303−0,186 · −0,37%
9 thg 10, 202650,489+0,250 · +0,50%
8 thg 10, 202650,24−0,123 · −0,24%
7 thg 10, 202650,363−0,148 · −0,29%
6 thg 10, 202650,511+0,216 · +0,43%
5 thg 10, 202650,295−0,230 · −0,45%
4 thg 10, 202650,525−0,079 · −0,16%
3 thg 10, 202650,603+0,076 · +0,15%
2 thg 10, 202650,527−0,087 · −0,17%
1 thg 10, 202650,614−0,159 · −0,31%
30 thg 9, 202650,773−0,264 · −0,52%
29 thg 9, 202651,037+0,020 · +0,04%
28 thg 9, 202651,017−0,103 · −0,20%
27 thg 9, 202651,119+0,120 · +0,24%
26 thg 9, 202650,999−0,128 · −0,25%

Số tiền phổ biến

  • 1 EUR50,6 UAH
  • 5 EUR253,02 UAH
  • 10 EUR506,04 UAH
  • 50 EUR2.530,21 UAH
  • 100 EUR5.060,41 UAH
  • 500 EUR25.302,06 UAH
  • 1.000 EUR50.604,13 UAH
  • 5.000 EUR253.020,64 UAH
  • 10.000 EUR506.041,29 UAH

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EUR sang UAH hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EUR = 50,604 UAH theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 UAH = 0,01976 EUR. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EUR sang UAH thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,02%: thấp nhất 50,24, cao nhất 51,127, trung bình 50,589 UAH cho 1 EUR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.