Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PLN sang KGS

1 Zloty Ba Lan bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PLN = 22,252 KGS1 KGS = 0,04494 PLNCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
22,252
Cao nhất
22,81
Trung bình
22,481
Thay đổi
−2,35%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 202622,252−0,002 · −0,01%
24 thg 10, 202622,254−0,148 · −0,66%
23 thg 10, 202622,402−0,163 · −0,72%
22 thg 10, 202622,564+0,075 · +0,34%
21 thg 10, 202622,489−0,015 · −0,07%
20 thg 10, 202622,504+0,037 · +0,16%
19 thg 10, 202622,467−0,026 · −0,12%
18 thg 10, 202622,494−0,003 · −0,01%
17 thg 10, 202622,497+0,004 · +0,02%
16 thg 10, 202622,492+0,021 · +0,09%
15 thg 10, 202622,471+0,030 · +0,13%
14 thg 10, 202622,441+0,156 · +0,70%
13 thg 10, 202622,285−0,040 · −0,18%
12 thg 10, 202622,325−0,005 · −0,02%
11 thg 10, 202622,329−0,011 · −0,05%
10 thg 10, 202622,34−0,124 · −0,55%
9 thg 10, 202622,464+0,082 · +0,37%
8 thg 10, 202622,382−0,070 · −0,31%
7 thg 10, 202622,452+0,062 · +0,28%
6 thg 10, 202622,39+0,100 · +0,45%
5 thg 10, 202622,29−0,157 · −0,70%
4 thg 10, 202622,448−0,013 · −0,06%
3 thg 10, 202622,46−0,030 · −0,13%
2 thg 10, 202622,49−0,191 · −0,84%
1 thg 10, 202622,682−0,003 · −0,01%
30 thg 9, 202622,684−0,036 · −0,16%
29 thg 9, 202622,72−0,055 · −0,24%
28 thg 9, 202622,775−0,035 · −0,15%
27 thg 9, 202622,81+0,023 · +0,10%
26 thg 9, 202622,787

Số tiền phổ biến

  • 1 PLN22,25 KGS
  • 5 PLN111,26 KGS
  • 10 PLN222,52 KGS
  • 50 PLN1.112,59 KGS
  • 100 PLN2.225,19 KGS
  • 500 PLN11.125,94 KGS
  • 1.000 PLN22.251,87 KGS
  • 5.000 PLN111.259,37 KGS
  • 10.000 PLN222.518,74 KGS
  • 10 KGS0,4494 PLN
  • 50 KGS2,25 PLN
  • 100 KGS4,49 PLN
  • 500 KGS22,47 PLN
  • 1.000 KGS44,94 PLN
  • 5.000 KGS224,7 PLN
  • 10.000 KGS449,4 PLN
  • 50.000 KGS2.247 PLN
  • 100.000 KGS4.494 PLN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PLN sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PLN = 22,252 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 0,04494 PLN. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PLN sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,35%: thấp nhất 22,252, cao nhất 22,81, trung bình 22,481 KGS cho 1 PLN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.