Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PLN sang RUB

1 Zloty Ba Lan bằng bao nhiêu Rúp Nga hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PLN = 20,438 RUB1 RUB = 0,04893 PLNCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
20,438
Cao nhất
22,062
Trung bình
21,577
Thay đổi
−7,29%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202620,438−0,538 · −2,56%
23 thg 10, 202620,976−0,044 · −0,21%
22 thg 10, 202621,019−0,195 · −0,92%
21 thg 10, 202621,214−0,088 · −0,42%
20 thg 10, 202621,303−0,334 · −1,54%
19 thg 10, 202621,637+0,001 · 0,00%
18 thg 10, 202621,636+0,384 · +1,81%
17 thg 10, 202621,252−0,287 · −1,33%
16 thg 10, 202621,539+0,049 · +0,23%
15 thg 10, 202621,489−0,027 · −0,12%
14 thg 10, 202621,516+0,139 · +0,65%
13 thg 10, 202621,378−0,370 · −1,70%
12 thg 10, 202621,748+0,004 · +0,02%
11 thg 10, 202621,744−0,014 · −0,06%
10 thg 10, 202621,758−0,072 · −0,33%
9 thg 10, 202621,83−0,051 · −0,23%
8 thg 10, 202621,88+0,119 · +0,54%
7 thg 10, 202621,762+0,042 · +0,19%
6 thg 10, 202621,72+0,346 · +1,62%
5 thg 10, 202621,374−0,011 · −0,05%
4 thg 10, 202621,385−0,105 · −0,49%
3 thg 10, 202621,49+0,052 · +0,24%
2 thg 10, 202621,439−0,192 · −0,89%
1 thg 10, 202621,63−0,090 · −0,42%
30 thg 9, 202621,721−0,233 · −1,06%
29 thg 9, 202621,954−0,020 · −0,09%
28 thg 9, 202621,974−0,021 · −0,09%
27 thg 9, 202621,995+0,010 · +0,05%
26 thg 9, 202621,985−0,077 · −0,35%
25 thg 9, 202622,062+0,017 · +0,08%

Số tiền phổ biến

  • 10 RUB0,4893 PLN
  • 50 RUB2,45 PLN
  • 100 RUB4,89 PLN
  • 500 RUB24,46 PLN
  • 1.000 RUB48,93 PLN
  • 5.000 RUB244,64 PLN
  • 10.000 RUB489,29 PLN
  • 50.000 RUB2.446,45 PLN
  • 100.000 RUB4.892,89 PLN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PLN sang RUB hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PLN = 20,438 RUB theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 RUB = 0,04893 PLN. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PLN sang RUB thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −7,29%: thấp nhất 20,438, cao nhất 22,062, trung bình 21,577 RUB cho 1 PLN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.