Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PLN sang CNY

1 Zloty Ba Lan bằng bao nhiêu Nhân dân tệ hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PLN = 1,698 CNY1 CNY = 0,58898 PLNCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,698
Cao nhất
1,751
Trung bình
1,723
Thay đổi
−2,54%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,698−0,011 · −0,67%
23 thg 10, 20261,709−0,013 · −0,74%
22 thg 10, 20261,722+0,005 · +0,28%
21 thg 10, 20261,717−0,001 · −0,07%
20 thg 10, 20261,719+0,002 · +0,10%
19 thg 10, 20261,717−0,003 · −0,18%
18 thg 10, 20261,720,000 · 0,00%
17 thg 10, 20261,720,000 · 0,00%
16 thg 10, 20261,72+0,001 · +0,04%
15 thg 10, 20261,719+0,003 · +0,15%
14 thg 10, 20261,717+0,011 · +0,65%
13 thg 10, 20261,706−0,003 · −0,16%
12 thg 10, 20261,709−0,002 · −0,13%
11 thg 10, 20261,7110,000 · 0,00%
10 thg 10, 20261,711−0,010 · −0,56%
9 thg 10, 20261,72+0,005 · +0,28%
8 thg 10, 20261,715−0,006 · −0,34%
7 thg 10, 20261,721+0,005 · +0,28%
6 thg 10, 20261,717+0,008 · +0,45%
5 thg 10, 20261,709−0,013 · −0,74%
4 thg 10, 20261,7220,000 · 0,00%
3 thg 10, 20261,722−0,003 · −0,16%
2 thg 10, 20261,725−0,014 · −0,82%
1 thg 10, 20261,7390,000 · 0,00%
30 thg 9, 20261,739−0,003 · −0,19%
29 thg 9, 20261,743−0,006 · −0,33%
28 thg 9, 20261,748−0,003 · −0,17%
27 thg 9, 20261,751+0,002 · +0,14%
26 thg 9, 20261,749+0,007 · +0,39%
25 thg 9, 20261,742

Số tiền phổ biến

  • 1 PLN1,7 CNY
  • 5 PLN8,49 CNY
  • 10 PLN16,98 CNY
  • 50 PLN84,89 CNY
  • 100 PLN169,79 CNY
  • 500 PLN848,93 CNY
  • 1.000 PLN1.697,86 CNY
  • 5.000 PLN8.489,31 CNY
  • 10.000 PLN16.978,62 CNY
  • 1 CNY0,589 PLN
  • 5 CNY2,94 PLN
  • 10 CNY5,89 PLN
  • 50 CNY29,45 PLN
  • 100 CNY58,9 PLN
  • 500 CNY294,49 PLN
  • 1.000 CNY588,98 PLN
  • 5.000 CNY2.944,88 PLN
  • 10.000 CNY5.889,76 PLN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PLN sang CNY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PLN = 1,698 CNY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 CNY = 0,58898 PLN. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PLN sang CNY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,54%: thấp nhất 1,698, cao nhất 1,751, trung bình 1,723 CNY cho 1 PLN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.