Tỷ giá EUR sang KGS
1 Euro bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 EUR = 97,972 KGS1 KGS = 0,01021 EURCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 97,756
- Cao nhất
- 99,637
- Trung bình
- 98,394
- Thay đổi
- −1,66%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 25 thg 10, 2026 | 97,972 | −0,015 · −0,02% |
| 24 thg 10, 2026 | 97,987 | −0,085 · −0,09% |
| 23 thg 10, 2026 | 98,072 | −0,260 · −0,26% |
| 22 thg 10, 2026 | 98,332 | +0,130 · +0,13% |
| 21 thg 10, 2026 | 98,202 | −0,067 · −0,07% |
| 20 thg 10, 2026 | 98,269 | +0,056 · +0,06% |
| 19 thg 10, 2026 | 98,213 | −0,080 · −0,08% |
| 18 thg 10, 2026 | 98,293 | 0,000 · 0,00% |
| 17 thg 10, 2026 | 98,293 | +0,002 · 0,00% |
| 16 thg 10, 2026 | 98,291 | +0,112 · +0,11% |
| 15 thg 10, 2026 | 98,178 | +0,116 · +0,12% |
| 14 thg 10, 2026 | 98,062 | +0,306 · +0,31% |
| 13 thg 10, 2026 | 97,756 | −0,200 · −0,20% |
| 12 thg 10, 2026 | 97,956 | −0,031 · −0,03% |
| 11 thg 10, 2026 | 97,988 | +0,016 · +0,02% |
| 10 thg 10, 2026 | 97,972 | −0,317 · −0,32% |
| 9 thg 10, 2026 | 98,289 | +0,292 · +0,30% |
| 8 thg 10, 2026 | 97,996 | −0,225 · −0,23% |
| 7 thg 10, 2026 | 98,221 | +0,138 · +0,14% |
| 6 thg 10, 2026 | 98,084 | +0,278 · +0,28% |
| 5 thg 10, 2026 | 97,806 | −0,653 · −0,66% |
| 4 thg 10, 2026 | 98,459 | +0,042 · +0,04% |
| 3 thg 10, 2026 | 98,416 | −0,002 · 0,00% |
| 2 thg 10, 2026 | 98,418 | −0,552 · −0,56% |
| 1 thg 10, 2026 | 98,97 | −0,137 · −0,14% |
| 30 thg 9, 2026 | 99,108 | −0,250 · −0,25% |
| 29 thg 9, 2026 | 99,358 | −0,247 · −0,25% |
| 28 thg 9, 2026 | 99,605 | −0,032 · −0,03% |
| 27 thg 9, 2026 | 99,637 | +0,007 · +0,01% |
| 26 thg 9, 2026 | 99,63 |
Số tiền phổ biến
- 1 EUR97,97 KGS
- 5 EUR489,86 KGS
- 10 EUR979,72 KGS
- 50 EUR4.898,62 KGS
- 100 EUR9.797,24 KGS
- 500 EUR48.986,21 KGS
- 1.000 EUR97.972,43 KGS
- 5.000 EUR489.862,13 KGS
- 10.000 EUR979.724,25 KGS
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá EUR sang KGS hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 EUR = 97,972 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 0,01021 EUR. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá EUR sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,66%: thấp nhất 97,756, cao nhất 99,637, trung bình 98,394 KGS cho 1 EUR.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.