Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KRW sang MNT

1 Won Hàn Quốc bằng bao nhiêu Tugrik Mông Cổ hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KRW = 2,718 MNT1 MNT = 0,36794 KRWCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,643
Cao nhất
2,72
Trung bình
2,682
Thay đổi
+2,83%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20262,718−0,002 · −0,09%
24 thg 10, 20262,72+0,002 · +0,06%
23 thg 10, 20262,719−0,002 · −0,07%
22 thg 10, 20262,72+0,005 · +0,18%
21 thg 10, 20262,716+0,001 · +0,02%
20 thg 10, 20262,715+0,013 · +0,49%
19 thg 10, 20262,702+0,007 · +0,26%
18 thg 10, 20262,6950,000 · 0,00%
17 thg 10, 20262,694+0,015 · +0,57%
16 thg 10, 20262,679+0,010 · +0,37%
15 thg 10, 20262,669−0,021 · −0,76%
14 thg 10, 20262,69+0,016 · +0,58%
13 thg 10, 20262,674−0,020 · −0,73%
12 thg 10, 20262,694+0,011 · +0,41%
11 thg 10, 20262,683+0,002 · +0,08%
10 thg 10, 20262,680,000 · 0,00%
9 thg 10, 20262,681−0,010 · −0,36%
8 thg 10, 20262,69+0,003 · +0,12%
7 thg 10, 20262,687+0,009 · +0,33%
6 thg 10, 20262,678+0,005 · +0,19%
5 thg 10, 20262,673−0,004 · −0,16%
4 thg 10, 20262,677−0,001 · −0,05%
3 thg 10, 20262,678+0,026 · +0,98%
2 thg 10, 20262,652+0,004 · +0,17%
1 thg 10, 20262,648−0,008 · −0,29%
30 thg 9, 20262,656+0,006 · +0,22%
29 thg 9, 20262,650,000 · 0,00%
28 thg 9, 20262,65−0,004 · −0,16%
27 thg 9, 20262,654−0,001 · −0,04%
26 thg 9, 20262,655+0,012 · +0,45%

Số tiền phổ biến

  • 100 KRW271,78 MNT
  • 500 KRW1.358,92 MNT
  • 1.000 KRW2.717,85 MNT
  • 5.000 KRW13.589,23 MNT
  • 10.000 KRW27.178,46 MNT
  • 50.000 KRW135.892,28 MNT
  • 100.000 KRW271.784,55 MNT
  • 500.000 KRW1.358.922,77 MNT
  • 1.000.000 KRW2.717.845,55 MNT
  • 10 MNT3,68 KRW
  • 50 MNT18,4 KRW
  • 100 MNT36,79 KRW
  • 250 MNT91,98 KRW
  • 500 MNT183,97 KRW
  • 1.000 MNT367,94 KRW
  • 5.000 MNT1.839,69 KRW
  • 10.000 MNT3.679,38 KRW

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KRW sang MNT hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KRW = 2,718 MNT theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 MNT = 0,36794 KRW. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KRW sang MNT thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,83%: thấp nhất 2,643, cao nhất 2,72, trung bình 2,682 MNT cho 1 KRW.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.