Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KRW sang USD

1 Won Hàn Quốc bằng bao nhiêu Đô la Mỹ hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KRW = 0,0007552 USD1 USD = 1.324,10 KRWCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,0007346
Cao nhất
0,0007558
Trung bình
0,0007455
Thay đổi
+2,81%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,0007552−0,0000004 · −0,05%
24 thg 10, 20260,0007556+0,0000005 · +0,06%
23 thg 10, 20260,0007551−0,0000007 · −0,09%
22 thg 10, 20260,0007558+0,0000012 · +0,16%
21 thg 10, 20260,0007546+0,0000003 · +0,04%
20 thg 10, 20260,0007544+0,0000036 · +0,47%
19 thg 10, 20260,0007508+0,0000015 · +0,20%
18 thg 10, 20260,0007493+0,0000001 · +0,01%
17 thg 10, 20260,0007492+0,0000047 · +0,63%
16 thg 10, 20260,0007445+0,0000028 · +0,38%
15 thg 10, 20260,0007417−0,0000059 · −0,78%
14 thg 10, 20260,0007476+0,0000042 · +0,57%
13 thg 10, 20260,0007434−0,0000053 · −0,70%
12 thg 10, 20260,0007486+0,0000026 · +0,34%
11 thg 10, 20260,0007461−0,0000001 · −0,01%
10 thg 10, 20260,0007461+0,0000006 · +0,07%
9 thg 10, 20260,0007456−0,0000021 · −0,29%
8 thg 10, 20260,0007477+0,0000007 · +0,09%
7 thg 10, 20260,000747+0,0000021 · +0,29%
6 thg 10, 20260,0007449+0,0000023 · +0,31%
5 thg 10, 20260,0007426−0,0000018 · −0,25%
4 thg 10, 20260,0007445−0,0000001 · −0,02%
3 thg 10, 20260,0007446+0,0000074 · +1,01%
2 thg 10, 20260,0007372+0,0000006 · +0,09%
1 thg 10, 20260,0007365−0,0000014 · −0,19%
30 thg 9, 20260,0007379+0,0000016 · +0,22%
29 thg 9, 20260,0007363−0,0000001 · −0,01%
28 thg 9, 20260,0007363−0,0000017 · −0,23%
27 thg 9, 20260,0007380,0000000 · 0,00%
26 thg 9, 20260,0007381+0,0000034 · +0,47%

Số tiền phổ biến

  • 1 USD1.324,1 KRW
  • 5 USD6.620,51 KRW
  • 10 USD13.241,03 KRW
  • 50 USD66.205,15 KRW
  • 100 USD132.410,29 KRW
  • 500 USD662.051,46 KRW
  • 1.000 USD1.324.102,92 KRW
  • 5.000 USD6.620.514,6 KRW
  • 10.000 USD13.241.029,19 KRW

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KRW sang USD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KRW = 0,0007552 USD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 USD = 1.324,10 KRW. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KRW sang USD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,81%: thấp nhất 0,0007346, cao nhất 0,0007558, trung bình 0,0007455 USD cho 1 KRW.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.