Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KGS sang YER

1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Rial Yemen hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KGS = 2,701 YER1 YER = 0,37028 KGSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,699
Cao nhất
2,705
Trung bình
2,702
Thay đổi
−0,17%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20262,701−0,002 · −0,07%
24 thg 10, 20262,702+0,002 · +0,07%
23 thg 10, 20262,701+0,001 · +0,03%
22 thg 10, 20262,700,000 · 0,00%
21 thg 10, 20262,700,000 · 0,00%
20 thg 10, 20262,70−0,001 · −0,02%
19 thg 10, 20262,700,000 · 0,00%
18 thg 10, 20262,700,000 · 0,00%
17 thg 10, 20262,700,000 · 0,00%
16 thg 10, 20262,700,000 · 0,00%
15 thg 10, 20262,70+0,001 · +0,04%
14 thg 10, 20262,6990,000 · 0,00%
13 thg 10, 20262,699−0,002 · −0,07%
12 thg 10, 20262,701+0,001 · +0,03%
11 thg 10, 20262,70−0,001 · −0,02%
10 thg 10, 20262,7010,000 · 0,00%
9 thg 10, 20262,7010,000 · 0,00%
8 thg 10, 20262,701−0,001 · −0,02%
7 thg 10, 20262,7010,000 · 0,00%
6 thg 10, 20262,701−0,002 · −0,09%
5 thg 10, 20262,7030,000 · 0,00%
4 thg 10, 20262,7030,000 · 0,00%
3 thg 10, 20262,7030,000 · 0,00%
2 thg 10, 20262,703−0,001 · −0,04%
1 thg 10, 20262,704+0,001 · +0,04%
30 thg 9, 20262,703−0,003 · −0,09%
29 thg 9, 20262,7050,000 · 0,00%
28 thg 9, 20262,705+0,001 · +0,02%
27 thg 9, 20262,7050,000 · 0,00%
26 thg 9, 20262,7050,000 · 0,00%

Số tiền phổ biến

  • 10 KGS27,01 YER
  • 50 KGS135,03 YER
  • 100 KGS270,07 YER
  • 500 KGS1.350,34 YER
  • 1.000 KGS2.700,68 YER
  • 5.000 KGS13.503,38 YER
  • 10.000 KGS27.006,76 YER
  • 50.000 KGS135.033,78 YER
  • 100.000 KGS270.067,55 YER
  • 10 YER3,7 KGS
  • 50 YER18,51 KGS
  • 100 YER37,03 KGS
  • 250 YER92,57 KGS
  • 500 YER185,14 KGS
  • 1.000 YER370,28 KGS
  • 5.000 YER1.851,39 KGS
  • 10.000 YER3.702,78 KGS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KGS sang YER hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KGS = 2,701 YER theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 YER = 0,37028 KGS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KGS sang YER thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,17%: thấp nhất 2,699, cao nhất 2,705, trung bình 2,702 YER cho 1 KGS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.