Tất cả tỷ giá

Tỷ giá RUB sang PLN

1 Rúp Nga bằng bao nhiêu Zloty Ba Lan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 RUB = 0,04893 PLN1 PLN = 20,438 RUBCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,04533
Cao nhất
0,04893
Trung bình
0,04636
Thay đổi
+7,86%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20260,04893+0,00125 · +2,63%
23 thg 10, 20260,04767+0,00010 · +0,21%
22 thg 10, 20260,04758+0,00044 · +0,93%
21 thg 10, 20260,04714+0,00020 · +0,42%
20 thg 10, 20260,04694+0,00072 · +1,57%
19 thg 10, 20260,046220,00000 · 0,00%
18 thg 10, 20260,04622−0,00083 · −1,77%
17 thg 10, 20260,04705+0,00063 · +1,35%
16 thg 10, 20260,04643−0,00011 · −0,23%
15 thg 10, 20260,04653+0,00006 · +0,12%
14 thg 10, 20260,04648−0,00030 · −0,64%
13 thg 10, 20260,04678+0,00080 · +1,73%
12 thg 10, 20260,04598−0,00001 · −0,02%
11 thg 10, 20260,04599+0,00003 · +0,06%
10 thg 10, 20260,04596+0,00015 · +0,33%
9 thg 10, 20260,04581+0,00011 · +0,23%
8 thg 10, 20260,0457−0,00025 · −0,54%
7 thg 10, 20260,04595−0,00009 · −0,19%
6 thg 10, 20260,04604−0,00074 · −1,59%
5 thg 10, 20260,04679+0,00002 · +0,05%
4 thg 10, 20260,04676+0,00023 · +0,49%
3 thg 10, 20260,04653−0,00011 · −0,24%
2 thg 10, 20260,04664+0,00041 · +0,89%
1 thg 10, 20260,04623+0,00019 · +0,42%
30 thg 9, 20260,04604+0,00049 · +1,07%
29 thg 9, 20260,04555+0,00004 · +0,09%
28 thg 9, 20260,04551+0,00004 · +0,09%
27 thg 9, 20260,04547−0,00002 · −0,05%
26 thg 9, 20260,04549+0,00016 · +0,35%
25 thg 9, 20260,04533−0,00004 · −0,08%

Số tiền phổ biến

  • 10 RUB0,4893 PLN
  • 50 RUB2,45 PLN
  • 100 RUB4,89 PLN
  • 500 RUB24,46 PLN
  • 1.000 RUB48,93 PLN
  • 5.000 RUB244,64 PLN
  • 10.000 RUB489,29 PLN
  • 50.000 RUB2.446,45 PLN
  • 100.000 RUB4.892,89 PLN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá RUB sang PLN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 RUB = 0,04893 PLN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PLN = 20,438 RUB. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá RUB sang PLN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +7,86%: thấp nhất 0,04533, cao nhất 0,04893, trung bình 0,04636 PLN cho 1 RUB.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.