Tất cả tỷ giá

Tỷ giá RUB sang KRW

1 Rúp Nga bằng bao nhiêu Won Hàn Quốc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 RUB = 16,478 KRW1 KRW = 0,06069 RUBCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
15,643
Cao nhất
16,478
Trung bình
16,018
Thay đổi
+1,95%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202616,478+0,306 · +1,90%
23 thg 10, 202616,171−0,068 · −0,42%
22 thg 10, 202616,239+0,178 · +1,11%
21 thg 10, 202616,061+0,050 · +0,31%
20 thg 10, 202616,012+0,199 · +1,26%
19 thg 10, 202615,813−0,052 · −0,33%
18 thg 10, 202615,865−0,290 · −1,80%
17 thg 10, 202616,155+0,119 · +0,74%
16 thg 10, 202616,036−0,083 · −0,52%
15 thg 10, 202616,119+0,169 · +1,06%
14 thg 10, 202615,95−0,081 · −0,50%
13 thg 10, 202616,031+0,352 · +2,25%
12 thg 10, 202615,679−0,060 · −0,38%
11 thg 10, 202615,739+0,004 · +0,02%
10 thg 10, 202615,735−0,047 · −0,30%
9 thg 10, 202615,782+0,139 · +0,89%
8 thg 10, 202615,643−0,149 · −0,94%
7 thg 10, 202615,792−0,032 · −0,20%
6 thg 10, 202615,824−0,234 · −1,46%
5 thg 10, 202616,057−0,065 · −0,40%
4 thg 10, 202616,122+0,072 · +0,45%
3 thg 10, 202616,05−0,222 · −1,36%
2 thg 10, 202616,272−0,007 · −0,05%
1 thg 10, 202616,28+0,097 · +0,60%
30 thg 9, 202616,183+0,111 · +0,69%
29 thg 9, 202616,072−0,023 · −0,14%
28 thg 9, 202616,095+0,028 · +0,18%
27 thg 9, 202616,066+0,010 · +0,06%
26 thg 9, 202616,057+0,044 · +0,28%
25 thg 9, 202616,013−0,150 · −0,93%

Số tiền phổ biến

  • 10 RUB164,78 KRW
  • 50 RUB823,88 KRW
  • 100 RUB1.647,76 KRW
  • 500 RUB8.238,78 KRW
  • 1.000 RUB16.477,57 KRW
  • 5.000 RUB82.387,84 KRW
  • 10.000 RUB164.775,68 KRW
  • 50.000 RUB823.878,41 KRW
  • 100.000 RUB1.647.756,82 KRW

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá RUB sang KRW hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 RUB = 16,478 KRW theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KRW = 0,06069 RUB. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá RUB sang KRW thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,95%: thấp nhất 15,643, cao nhất 16,478, trung bình 16,018 KRW cho 1 RUB.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.