Tất cả tỷ giá

Tỷ giá MYR sang NAD

1 Ringgit Malaysia bằng bao nhiêu Đô la Namibia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 MYR = 4,054 NAD1 NAD = 0,24666 MYRCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,998
Cao nhất
4,094
Trung bình
4,041
Thay đổi
+0,64%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20264,054−0,007 · −0,17%
24 thg 10, 20264,061+0,018 · +0,46%
23 thg 10, 20264,042+0,025 · +0,61%
22 thg 10, 20264,018−0,001 · −0,01%
21 thg 10, 20264,018+0,003 · +0,09%
20 thg 10, 20264,015−0,016 · −0,41%
19 thg 10, 20264,031−0,005 · −0,12%
18 thg 10, 20264,036+0,002 · +0,04%
17 thg 10, 20264,035+0,010 · +0,25%
16 thg 10, 20264,025−0,034 · −0,84%
15 thg 10, 20264,059+0,026 · +0,64%
14 thg 10, 20264,033−0,009 · −0,22%
13 thg 10, 20264,0420,000 · 0,00%
12 thg 10, 20264,042−0,003 · −0,08%
11 thg 10, 20264,045+0,007 · +0,16%
10 thg 10, 20264,039−0,001 · −0,04%
9 thg 10, 20264,04−0,030 · −0,73%
8 thg 10, 20264,07+0,011 · +0,27%
7 thg 10, 20264,059−0,016 · −0,39%
6 thg 10, 20264,075−0,019 · −0,45%
5 thg 10, 20264,094+0,023 · +0,57%
4 thg 10, 20264,07−0,005 · −0,12%
3 thg 10, 20264,075−0,008 · −0,18%
2 thg 10, 20264,083+0,060 · +1,50%
1 thg 10, 20264,023+0,005 · +0,14%
30 thg 9, 20264,017−0,009 · −0,23%
29 thg 9, 20264,026+0,020 · +0,49%
28 thg 9, 20264,007+0,009 · +0,22%
27 thg 9, 20263,998−0,005 · −0,13%
26 thg 9, 20264,003−0,025 · −0,63%

Số tiền phổ biến

  • 1 MYR4,05 NAD
  • 5 MYR20,27 NAD
  • 10 MYR40,54 NAD
  • 50 MYR202,71 NAD
  • 100 MYR405,41 NAD
  • 500 MYR2.027,07 NAD
  • 1.000 MYR4.054,15 NAD
  • 5.000 MYR20.270,74 NAD
  • 10.000 MYR40.541,48 NAD
  • 10 NAD2,47 MYR
  • 50 NAD12,33 MYR
  • 100 NAD24,67 MYR
  • 250 NAD61,67 MYR
  • 500 NAD123,33 MYR
  • 1.000 NAD246,66 MYR
  • 5.000 NAD1.233,3 MYR
  • 10.000 NAD2.466,61 MYR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá MYR sang NAD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 MYR = 4,054 NAD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 NAD = 0,24666 MYR. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá MYR sang NAD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,64%: thấp nhất 3,998, cao nhất 4,094, trung bình 4,041 NAD cho 1 MYR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.