Tất cả tỷ giá

Tỷ giá USD sang NAD

1 Đô la Mỹ bằng bao nhiêu Đô la Namibia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 USD = 16,592 NAD1 NAD = 0,06027 USDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
16,29
Cao nhất
16,734
Trung bình
16,495
Thay đổi
+1,29%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202616,592+0,084 · +0,51%
23 thg 10, 202616,508+0,106 · +0,65%
22 thg 10, 202616,4020,000 · 0,00%
21 thg 10, 202616,402+0,008 · +0,05%
20 thg 10, 202616,394−0,062 · −0,37%
19 thg 10, 202616,456−0,020 · −0,12%
18 thg 10, 202616,476−0,003 · −0,02%
17 thg 10, 202616,479+0,045 · +0,27%
16 thg 10, 202616,435−0,131 · −0,79%
15 thg 10, 202616,566+0,104 · +0,63%
14 thg 10, 202616,462−0,055 · −0,33%
13 thg 10, 202616,517+0,010 · +0,06%
12 thg 10, 202616,507−0,023 · −0,14%
11 thg 10, 202616,53+0,027 · +0,17%
10 thg 10, 202616,503−0,011 · −0,06%
9 thg 10, 202616,514−0,122 · −0,73%
8 thg 10, 202616,636+0,047 · +0,28%
7 thg 10, 202616,589−0,060 · −0,36%
6 thg 10, 202616,649−0,086 · −0,51%
5 thg 10, 202616,734+0,106 · +0,64%
4 thg 10, 202616,629−0,018 · −0,11%
3 thg 10, 202616,647−0,027 · −0,16%
2 thg 10, 202616,674+0,235 · +1,43%
1 thg 10, 202616,439+0,046 · +0,28%
30 thg 9, 202616,393−0,047 · −0,29%
29 thg 9, 202616,44+0,085 · +0,52%
28 thg 9, 202616,355+0,066 · +0,40%
27 thg 9, 202616,29−0,021 · −0,13%
26 thg 9, 202616,311−0,117 · −0,71%
25 thg 9, 202616,427+0,047 · +0,29%

Số tiền phổ biến

  • 1 USD16,59 NAD
  • 5 USD82,96 NAD
  • 10 USD165,92 NAD
  • 50 USD829,59 NAD
  • 100 USD1.659,18 NAD
  • 500 USD8.295,89 NAD
  • 1.000 USD16.591,79 NAD
  • 5.000 USD82.958,93 NAD
  • 10.000 USD165.917,87 NAD
  • 100 NAD6,03 USD
  • 500 NAD30,14 USD
  • 1.000 NAD60,27 USD
  • 2.500 NAD150,68 USD
  • 5.000 NAD301,35 USD
  • 10.000 NAD602,71 USD
  • 50.000 NAD3.013,54 USD
  • 100.000 NAD6.027,08 USD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá USD sang NAD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 USD = 16,592 NAD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 NAD = 0,06027 USD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá USD sang NAD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,29%: thấp nhất 16,29, cao nhất 16,734, trung bình 16,495 NAD cho 1 USD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.