Tất cả tỷ giá

Tỷ giá MYR sang CNY

1 Ringgit Malaysia bằng bao nhiêu Nhân dân tệ hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 MYR = 1,633 CNY1 CNY = 0,61232 MYRCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,633
Cao nhất
1,648
Trung bình
1,639
Thay đổi
−0,87%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20261,6330,000 · 0,00%
25 thg 10, 20261,6330,000 · 0,00%
24 thg 10, 20261,633−0,001 · −0,06%
23 thg 10, 20261,634−0,001 · −0,06%
22 thg 10, 20261,635−0,001 · −0,07%
21 thg 10, 20261,636+0,001 · +0,04%
20 thg 10, 20261,636−0,002 · −0,10%
19 thg 10, 20261,637−0,001 · −0,06%
18 thg 10, 20261,638+0,001 · +0,05%
17 thg 10, 20261,637−0,001 · −0,05%
16 thg 10, 20261,638−0,001 · −0,09%
15 thg 10, 20261,640,000 · 0,00%
14 thg 10, 20261,639+0,001 · +0,06%
13 thg 10, 20261,6380,000 · 0,00%
12 thg 10, 20261,639−0,001 · −0,05%
11 thg 10, 20261,64+0,001 · +0,05%
10 thg 10, 20261,6390,000 · 0,00%
9 thg 10, 20261,639−0,001 · −0,09%
8 thg 10, 20261,64−0,001 · −0,05%
7 thg 10, 20261,6410,000 · 0,00%
6 thg 10, 20261,641+0,001 · +0,06%
5 thg 10, 20261,64−0,002 · −0,10%
4 thg 10, 20261,6420,000 · 0,00%
3 thg 10, 20261,641−0,001 · −0,05%
2 thg 10, 20261,642+0,001 · +0,09%
1 thg 10, 20261,641−0,002 · −0,14%
30 thg 9, 20261,6430,000 · 0,00%
29 thg 9, 20261,643−0,002 · −0,12%
28 thg 9, 20261,645−0,003 · −0,21%
27 thg 9, 20261,648+0,001 · +0,03%

Số tiền phổ biến

  • 1 MYR1,63 CNY
  • 5 MYR8,17 CNY
  • 10 MYR16,33 CNY
  • 50 MYR81,66 CNY
  • 100 MYR163,31 CNY
  • 500 MYR816,57 CNY
  • 1.000 MYR1.633,14 CNY
  • 5.000 MYR8.165,71 CNY
  • 10.000 MYR16.331,42 CNY
  • 1 CNY0,6123 MYR
  • 5 CNY3,06 MYR
  • 10 CNY6,12 MYR
  • 50 CNY30,62 MYR
  • 100 CNY61,23 MYR
  • 500 CNY306,16 MYR
  • 1.000 CNY612,32 MYR
  • 5.000 CNY3.061,58 MYR
  • 10.000 CNY6.123,16 MYR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá MYR sang CNY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 MYR = 1,633 CNY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 CNY = 0,61232 MYR. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá MYR sang CNY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,87%: thấp nhất 1,633, cao nhất 1,648, trung bình 1,639 CNY cho 1 MYR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.