Tất cả tỷ giá

Tỷ giá MYR sang HRK

1 Ringgit Malaysia bằng bao nhiêu Kuna Croatia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 MYR = 1,646 HRK1 HRK = 0,60751 MYRCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,621
Cao nhất
1,65
Trung bình
1,64
Thay đổi
+1,40%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,6460,000 · 0,00%
24 thg 10, 20261,646+0,001 · +0,04%
23 thg 10, 20261,645+0,004 · +0,22%
22 thg 10, 20261,642−0,002 · −0,15%
21 thg 10, 20261,644+0,002 · +0,11%
20 thg 10, 20261,642−0,002 · −0,09%
19 thg 10, 20261,644+0,001 · +0,08%
18 thg 10, 20261,642+0,001 · +0,06%
17 thg 10, 20261,641−0,001 · −0,03%
16 thg 10, 20261,642−0,003 · −0,15%
15 thg 10, 20261,645−0,002 · −0,12%
14 thg 10, 20261,646−0,003 · −0,20%
13 thg 10, 20261,65+0,003 · +0,16%
12 thg 10, 20261,647+0,001 · +0,08%
11 thg 10, 20261,6460,000 · 0,00%
10 thg 10, 20261,646+0,006 · +0,36%
9 thg 10, 20261,64−0,005 · −0,30%
8 thg 10, 20261,645+0,004 · +0,21%
7 thg 10, 20261,642−0,003 · −0,17%
6 thg 10, 20261,644−0,004 · −0,22%
5 thg 10, 20261,648+0,010 · +0,60%
4 thg 10, 20261,638−0,001 · −0,06%
3 thg 10, 20261,6390,000 · 0,00%
2 thg 10, 20261,639+0,010 · +0,63%
1 thg 10, 20261,6290,000 · 0,00%
30 thg 9, 20261,629+0,005 · +0,31%
29 thg 9, 20261,624+0,004 · +0,22%
28 thg 9, 20261,621−0,003 · −0,15%
27 thg 9, 20261,6230,000 · 0,00%
26 thg 9, 20261,623

Số tiền phổ biến

  • 1 MYR1,65 HRK
  • 5 MYR8,23 HRK
  • 10 MYR16,46 HRK
  • 50 MYR82,3 HRK
  • 100 MYR164,61 HRK
  • 500 MYR823,03 HRK
  • 1.000 MYR1.646,07 HRK
  • 5.000 MYR8.230,35 HRK
  • 10.000 MYR16.460,7 HRK
  • 10 HRK6,08 MYR
  • 50 HRK30,38 MYR
  • 100 HRK60,75 MYR
  • 250 HRK151,88 MYR
  • 500 HRK303,75 MYR
  • 1.000 HRK607,51 MYR
  • 5.000 HRK3.037,54 MYR
  • 10.000 HRK6.075,08 MYR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá MYR sang HRK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 MYR = 1,646 HRK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 HRK = 0,60751 MYR. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá MYR sang HRK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,40%: thấp nhất 1,621, cao nhất 1,65, trung bình 1,64 HRK cho 1 MYR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.