Tất cả tỷ giá

Tỷ giá CNY sang HRK

1 Nhân dân tệ bằng bao nhiêu Kuna Croatia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 CNY = 1,008 HRK1 HRK = 0,9919 CNYCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,9849
Cao nhất
1,008
Trung bình
0,99988
Thay đổi
+2,13%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,0080,000 · 0,00%
24 thg 10, 20261,008+0,001 · +0,10%
23 thg 10, 20261,007+0,003 · +0,29%
22 thg 10, 20261,004−0,001 · −0,07%
21 thg 10, 20261,005+0,001 · +0,07%
20 thg 10, 20261,0040,000 · 0,00%
19 thg 10, 20261,004+0,001 · +0,14%
18 thg 10, 20261,0030,000 · 0,00%
17 thg 10, 20261,0020,000 · 0,00%
16 thg 10, 20261,002−0,001 · −0,07%
15 thg 10, 20261,003−0,001 · −0,14%
14 thg 10, 20261,004−0,003 · −0,26%
13 thg 10, 20261,007+0,002 · +0,19%
12 thg 10, 20261,005+0,001 · +0,14%
11 thg 10, 20261,004−0,001 · −0,07%
10 thg 10, 20261,004+0,003 · +0,34%
9 thg 10, 20261,001−0,002 · −0,21%
8 thg 10, 20261,003+0,003 · +0,26%
7 thg 10, 20261,001−0,001 · −0,14%
6 thg 10, 20261,002−0,003 · −0,28%
5 thg 10, 20261,005+0,007 · +0,71%
4 thg 10, 20260,99774−0,00083 · −0,08%
3 thg 10, 20260,99857+0,00029 · +0,03%
2 thg 10, 20260,99828+0,00537 · +0,54%
1 thg 10, 20260,99291+0,00135 · +0,14%
30 thg 9, 20260,99157+0,00286 · +0,29%
29 thg 9, 20260,98871+0,00330 · +0,33%
28 thg 9, 20260,98542+0,00051 · +0,05%
27 thg 9, 20260,9849−0,00042 · −0,04%
26 thg 9, 20260,98532−0,00185 · −0,19%

Số tiền phổ biến

  • 1 CNY1,01 HRK
  • 5 CNY5,04 HRK
  • 10 CNY10,08 HRK
  • 50 CNY50,41 HRK
  • 100 CNY100,82 HRK
  • 500 CNY504,08 HRK
  • 1.000 CNY1.008,17 HRK
  • 5.000 CNY5.040,85 HRK
  • 10.000 CNY10.081,69 HRK
  • 10 HRK9,92 CNY
  • 50 HRK49,59 CNY
  • 100 HRK99,19 CNY
  • 250 HRK247,97 CNY
  • 500 HRK495,95 CNY
  • 1.000 HRK991,9 CNY
  • 5.000 HRK4.959,48 CNY
  • 10.000 HRK9.918,97 CNY

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá CNY sang HRK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 CNY = 1,008 HRK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 HRK = 0,9919 CNY. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá CNY sang HRK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,13%: thấp nhất 0,9849, cao nhất 1,008, trung bình 0,99988 HRK cho 1 CNY.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.