Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EUR sang HRK

1 Euro bằng bao nhiêu Kuna Croatia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EUR = 7,534 HRK1 HRK = 0,13272 EURCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
7,534
Cao nhất
7,535
Trung bình
7,534
Thay đổi
0,00%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20267,5340,000 · 0,00%
25 thg 10, 20267,5350,000 · 0,00%
24 thg 10, 20267,5350,000 · 0,00%
23 thg 10, 20267,5340,000 · 0,00%
22 thg 10, 20267,5350,000 · 0,00%
21 thg 10, 20267,5340,000 · 0,00%
20 thg 10, 20267,5350,000 · 0,00%
19 thg 10, 20267,5350,000 · 0,00%
18 thg 10, 20267,5350,000 · 0,00%
17 thg 10, 20267,5340,000 · 0,00%
16 thg 10, 20267,5340,000 · 0,00%
15 thg 10, 20267,5340,000 · 0,00%
14 thg 10, 20267,5340,000 · 0,00%
13 thg 10, 20267,5350,000 · 0,00%
12 thg 10, 20267,5340,000 · 0,00%
11 thg 10, 20267,5340,000 · 0,00%
10 thg 10, 20267,5350,000 · 0,00%
9 thg 10, 20267,5350,000 · 0,00%
8 thg 10, 20267,5340,000 · 0,00%
7 thg 10, 20267,5340,000 · 0,00%
6 thg 10, 20267,5340,000 · 0,00%
5 thg 10, 20267,5350,000 · 0,00%
4 thg 10, 20267,5340,000 · 0,00%
3 thg 10, 20267,5350,000 · 0,00%
2 thg 10, 20267,5350,000 · 0,00%
1 thg 10, 20267,5350,000 · 0,00%
30 thg 9, 20267,5340,000 · 0,00%
29 thg 9, 20267,5350,000 · 0,00%
28 thg 9, 20267,5350,000 · 0,00%
27 thg 9, 20267,5340,000 · 0,00%

Số tiền phổ biến

  • 1 EUR7,53 HRK
  • 5 EUR37,67 HRK
  • 10 EUR75,34 HRK
  • 50 EUR376,72 HRK
  • 100 EUR753,45 HRK
  • 500 EUR3.767,25 HRK
  • 1.000 EUR7.534,5 HRK
  • 5.000 EUR37.672,5 HRK
  • 10.000 EUR75.345 HRK
  • 10 HRK1,33 EUR
  • 50 HRK6,64 EUR
  • 100 HRK13,27 EUR
  • 250 HRK33,18 EUR
  • 500 HRK66,36 EUR
  • 1.000 HRK132,72 EUR
  • 5.000 HRK663,61 EUR
  • 10.000 HRK1.327,23 EUR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EUR sang HRK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EUR = 7,534 HRK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 HRK = 0,13272 EUR. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EUR sang HRK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi 0,00%: thấp nhất 7,534, cao nhất 7,535, trung bình 7,534 HRK cho 1 EUR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.