Tất cả tỷ giá

Tỷ giá MYR sang HNL

1 Ringgit Malaysia bằng bao nhiêu Lempira Honduras hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 MYR = 6,566 HNL1 HNL = 0,1523 MYRCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
6,561
Cao nhất
6,604
Trung bình
6,58
Thay đổi
−0,58%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20266,566−0,023 · −0,35%
25 thg 10, 20266,589−0,006 · −0,09%
24 thg 10, 20266,595+0,023 · +0,36%
23 thg 10, 20266,571−0,005 · −0,07%
22 thg 10, 20266,576+0,002 · +0,04%
21 thg 10, 20266,574+0,001 · +0,02%
20 thg 10, 20266,572−0,011 · −0,17%
19 thg 10, 20266,584−0,012 · −0,18%
18 thg 10, 20266,5950,000 · 0,00%
17 thg 10, 20266,595+0,006 · +0,09%
16 thg 10, 20266,589−0,005 · −0,08%
15 thg 10, 20266,594+0,017 · +0,25%
14 thg 10, 20266,577+0,009 · +0,14%
13 thg 10, 20266,568−0,004 · −0,06%
12 thg 10, 20266,572−0,016 · −0,24%
11 thg 10, 20266,588−0,001 · −0,02%
10 thg 10, 20266,589+0,028 · +0,42%
9 thg 10, 20266,561−0,003 · −0,05%
8 thg 10, 20266,564−0,004 · −0,06%
7 thg 10, 20266,568+0,005 · +0,08%
6 thg 10, 20266,563−0,020 · −0,30%
5 thg 10, 20266,583−0,006 · −0,09%
4 thg 10, 20266,589−0,003 · −0,04%
3 thg 10, 20266,591+0,018 · +0,28%
2 thg 10, 20266,573−0,013 · −0,20%
1 thg 10, 20266,586+0,007 · +0,10%
30 thg 9, 20266,580,000 · 0,00%
29 thg 9, 20266,58+0,004 · +0,06%
28 thg 9, 20266,576−0,028 · −0,43%
27 thg 9, 20266,604

Số tiền phổ biến

  • 1 MYR6,57 HNL
  • 5 MYR32,83 HNL
  • 10 MYR65,66 HNL
  • 50 MYR328,3 HNL
  • 100 MYR656,6 HNL
  • 500 MYR3.282,98 HNL
  • 1.000 MYR6.565,95 HNL
  • 5.000 MYR32.829,76 HNL
  • 10.000 MYR65.659,52 HNL
  • 10 HNL1,52 MYR
  • 50 HNL7,62 MYR
  • 100 HNL15,23 MYR
  • 250 HNL38,08 MYR
  • 500 HNL76,15 MYR
  • 1.000 HNL152,3 MYR
  • 5.000 HNL761,5 MYR
  • 10.000 HNL1.523,01 MYR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá MYR sang HNL hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 MYR = 6,566 HNL theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 HNL = 0,1523 MYR. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá MYR sang HNL thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,58%: thấp nhất 6,561, cao nhất 6,604, trung bình 6,58 HNL cho 1 MYR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.