Tỷ giá KGS sang KMF
1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Franc Comoros hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 KGS = 5,021 KMF1 KMF = 0,19914 KGSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 4,938
- Cao nhất
- 5,033
- Trung bình
- 5,00
- Thay đổi
- +1,69%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 25 thg 10, 2026 | 5,021 | +0,001 · +0,02% |
| 24 thg 10, 2026 | 5,021 | +0,004 · +0,09% |
| 23 thg 10, 2026 | 5,016 | +0,013 · +0,26% |
| 22 thg 10, 2026 | 5,003 | −0,007 · −0,13% |
| 21 thg 10, 2026 | 5,01 | +0,003 · +0,07% |
| 20 thg 10, 2026 | 5,006 | −0,003 · −0,06% |
| 19 thg 10, 2026 | 5,009 | +0,004 · +0,08% |
| 18 thg 10, 2026 | 5,005 | 0,000 · 0,00% |
| 17 thg 10, 2026 | 5,005 | 0,000 · 0,00% |
| 16 thg 10, 2026 | 5,005 | −0,006 · −0,11% |
| 15 thg 10, 2026 | 5,011 | −0,006 · −0,12% |
| 14 thg 10, 2026 | 5,017 | −0,016 · −0,31% |
| 13 thg 10, 2026 | 5,033 | +0,010 · +0,20% |
| 12 thg 10, 2026 | 5,022 | +0,002 · +0,03% |
| 11 thg 10, 2026 | 5,021 | −0,001 · −0,02% |
| 10 thg 10, 2026 | 5,022 | +0,016 · +0,32% |
| 9 thg 10, 2026 | 5,005 | −0,015 · −0,30% |
| 8 thg 10, 2026 | 5,02 | +0,011 · +0,23% |
| 7 thg 10, 2026 | 5,009 | −0,007 · −0,14% |
| 6 thg 10, 2026 | 5,016 | −0,014 · −0,28% |
| 5 thg 10, 2026 | 5,03 | +0,033 · +0,67% |
| 4 thg 10, 2026 | 4,997 | −0,002 · −0,04% |
| 3 thg 10, 2026 | 4,999 | 0,000 · 0,00% |
| 2 thg 10, 2026 | 4,999 | +0,028 · +0,56% |
| 1 thg 10, 2026 | 4,971 | +0,007 · +0,14% |
| 30 thg 9, 2026 | 4,964 | +0,012 · +0,25% |
| 29 thg 9, 2026 | 4,951 | +0,012 · +0,25% |
| 28 thg 9, 2026 | 4,939 | +0,002 · +0,03% |
| 27 thg 9, 2026 | 4,938 | 0,000 · 0,00% |
| 26 thg 9, 2026 | 4,938 |
Số tiền phổ biến
- 10 KGS50,21 KMF
- 50 KGS251,07 KMF
- 100 KGS502,15 KMF
- 500 KGS2.510,75 KMF
- 1.000 KGS5.021,49 KMF
- 5.000 KGS25.107,46 KMF
- 10.000 KGS50.214,92 KMF
- 50.000 KGS251.074,6 KMF
- 100.000 KGS502.149,2 KMF
- 10 KMF1,99 KGS
- 50 KMF9,96 KGS
- 100 KMF19,91 KGS
- 250 KMF49,79 KGS
- 500 KMF99,57 KGS
- 1.000 KMF199,14 KGS
- 5.000 KMF995,72 KGS
- 10.000 KMF1.991,44 KGS
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá KGS sang KMF hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 KGS = 5,021 KMF theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KMF = 0,19914 KGS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá KGS sang KMF thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,69%: thấp nhất 4,938, cao nhất 5,033, trung bình 5,00 KMF cho 1 KGS.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.