Tỷ giá KMF sang KGS
1 Franc Comoros bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 KMF = 0,1995 KGS1 KGS = 5,013 KMFCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 0,19871
- Cao nhất
- 0,20253
- Trung bình
- 0,1999
- Thay đổi
- −1,50%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 26 thg 10, 2026 | 0,1995 | +0,00035 · +0,18% |
| 25 thg 10, 2026 | 0,19914 | −0,00003 · −0,02% |
| 24 thg 10, 2026 | 0,19917 | −0,00017 · −0,09% |
| 23 thg 10, 2026 | 0,19935 | −0,00053 · −0,26% |
| 22 thg 10, 2026 | 0,19987 | +0,00026 · +0,13% |
| 21 thg 10, 2026 | 0,19961 | −0,00014 · −0,07% |
| 20 thg 10, 2026 | 0,19975 | +0,00011 · +0,06% |
| 19 thg 10, 2026 | 0,19963 | −0,00016 · −0,08% |
| 18 thg 10, 2026 | 0,1998 | 0,00000 · 0,00% |
| 17 thg 10, 2026 | 0,1998 | 0,00000 · 0,00% |
| 16 thg 10, 2026 | 0,19979 | +0,00023 · +0,11% |
| 15 thg 10, 2026 | 0,19956 | +0,00024 · +0,12% |
| 14 thg 10, 2026 | 0,19933 | +0,00062 · +0,31% |
| 13 thg 10, 2026 | 0,19871 | −0,00041 · −0,20% |
| 12 thg 10, 2026 | 0,19911 | −0,00006 · −0,03% |
| 11 thg 10, 2026 | 0,19917 | +0,00003 · +0,02% |
| 10 thg 10, 2026 | 0,19914 | −0,00064 · −0,32% |
| 9 thg 10, 2026 | 0,19979 | +0,00059 · +0,30% |
| 8 thg 10, 2026 | 0,19919 | −0,00046 · −0,23% |
| 7 thg 10, 2026 | 0,19965 | +0,00028 · +0,14% |
| 6 thg 10, 2026 | 0,19937 | +0,00057 · +0,28% |
| 5 thg 10, 2026 | 0,1988 | −0,00133 · −0,66% |
| 4 thg 10, 2026 | 0,20013 | +0,00009 · +0,04% |
| 3 thg 10, 2026 | 0,20005 | 0,00000 · 0,00% |
| 2 thg 10, 2026 | 0,20005 | −0,00112 · −0,56% |
| 1 thg 10, 2026 | 0,20117 | −0,00028 · −0,14% |
| 30 thg 9, 2026 | 0,20145 | −0,00051 · −0,25% |
| 29 thg 9, 2026 | 0,20196 | −0,00050 · −0,25% |
| 28 thg 9, 2026 | 0,20246 | −0,00006 · −0,03% |
| 27 thg 9, 2026 | 0,20253 |
Số tiền phổ biến
- 10 KMF1,99 KGS
- 50 KMF9,97 KGS
- 100 KMF19,95 KGS
- 250 KMF49,87 KGS
- 500 KMF99,75 KGS
- 1.000 KMF199,5 KGS
- 5.000 KMF997,48 KGS
- 10.000 KMF1.994,95 KGS
- 10 KGS50,13 KMF
- 50 KGS250,63 KMF
- 100 KGS501,26 KMF
- 500 KGS2.506,32 KMF
- 1.000 KGS5.012,65 KMF
- 5.000 KGS25.063,23 KMF
- 10.000 KGS50.126,46 KMF
- 50.000 KGS250.632,32 KMF
- 100.000 KGS501.264,64 KMF
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá KMF sang KGS hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 KMF = 0,1995 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 5,013 KMF. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá KMF sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,50%: thấp nhất 0,19871, cao nhất 0,20253, trung bình 0,1999 KGS cho 1 KMF.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.