Tất cả tỷ giá

Tỷ giá JPY sang KMF

1 Yên Nhật bằng bao nhiêu Franc Comoros hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 JPY = 2,80 KMF1 KMF = 0,35718 JPYCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,732
Cao nhất
2,80
Trung bình
2,767
Thay đổi
+2,29%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20262,80+0,004 · +0,15%
23 thg 10, 20262,795+0,021 · +0,76%
22 thg 10, 20262,774+0,002 · +0,08%
21 thg 10, 20262,772+0,005 · +0,18%
20 thg 10, 20262,767−0,004 · −0,16%
19 thg 10, 20262,772+0,002 · +0,06%
18 thg 10, 20262,770,000 · 0,00%
17 thg 10, 20262,77−0,003 · −0,10%
16 thg 10, 20262,773−0,006 · −0,22%
15 thg 10, 20262,779+0,005 · +0,17%
14 thg 10, 20262,774−0,007 · −0,25%
13 thg 10, 20262,781+0,008 · +0,28%
12 thg 10, 20262,773−0,001 · −0,02%
11 thg 10, 20262,7740,000 · 0,00%
10 thg 10, 20262,774+0,005 · +0,17%
9 thg 10, 20262,769−0,006 · −0,20%
8 thg 10, 20262,775+0,010 · +0,37%
7 thg 10, 20262,765−0,010 · −0,35%
6 thg 10, 20262,774−0,008 · −0,30%
5 thg 10, 20262,783+0,015 · +0,53%
4 thg 10, 20262,768−0,001 · −0,04%
3 thg 10, 20262,7690,000 · 0,00%
2 thg 10, 20262,77+0,024 · +0,86%
1 thg 10, 20262,746−0,017 · −0,61%
30 thg 9, 20262,763+0,013 · +0,47%
29 thg 9, 20262,75+0,011 · +0,41%
28 thg 9, 20262,739−0,007 · −0,25%
27 thg 9, 20262,7450,000 · 0,00%
26 thg 9, 20262,746+0,013 · +0,49%
25 thg 9, 20262,732−0,005 · −0,18%

Số tiền phổ biến

  • 10 JPY28 KMF
  • 50 JPY139,99 KMF
  • 100 JPY279,97 KMF
  • 500 JPY1.399,86 KMF
  • 1.000 JPY2.799,71 KMF
  • 5.000 JPY13.998,56 KMF
  • 10.000 JPY27.997,12 KMF
  • 50.000 JPY139.985,58 KMF
  • 100.000 JPY279.971,16 KMF
  • 10 KMF3,57 JPY
  • 50 KMF17,86 JPY
  • 100 KMF35,72 JPY
  • 250 KMF89,29 JPY
  • 500 KMF178,59 JPY
  • 1.000 KMF357,18 JPY
  • 5.000 KMF1.785,9 JPY
  • 10.000 KMF3.571,8 JPY

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá JPY sang KMF hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 JPY = 2,80 KMF theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KMF = 0,35718 JPY. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá JPY sang KMF thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,29%: thấp nhất 2,732, cao nhất 2,80, trung bình 2,767 KMF cho 1 JPY.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.