Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EUR sang KMF

1 Euro bằng bao nhiêu Franc Comoros hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EUR = 491,97 KMF1 KMF = 0,0020327 EURCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
491,97
Cao nhất
491,97
Trung bình
491,97
Thay đổi
0,00%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 2026491,970,00 · 0,00%
24 thg 10, 2026491,970,00 · 0,00%
23 thg 10, 2026491,970,00 · 0,00%
22 thg 10, 2026491,970,00 · 0,00%
21 thg 10, 2026491,970,00 · 0,00%
20 thg 10, 2026491,970,00 · 0,00%
19 thg 10, 2026491,970,00 · 0,00%
18 thg 10, 2026491,970,00 · 0,00%
17 thg 10, 2026491,970,00 · 0,00%
16 thg 10, 2026491,970,00 · 0,00%
15 thg 10, 2026491,970,00 · 0,00%
14 thg 10, 2026491,970,00 · 0,00%
13 thg 10, 2026491,970,00 · 0,00%
12 thg 10, 2026491,970,00 · 0,00%
11 thg 10, 2026491,970,00 · 0,00%
10 thg 10, 2026491,970,00 · 0,00%
9 thg 10, 2026491,970,00 · 0,00%
8 thg 10, 2026491,970,00 · 0,00%
7 thg 10, 2026491,970,00 · 0,00%
6 thg 10, 2026491,970,00 · 0,00%
5 thg 10, 2026491,970,00 · 0,00%
4 thg 10, 2026491,970,00 · 0,00%
3 thg 10, 2026491,970,00 · 0,00%
2 thg 10, 2026491,970,00 · 0,00%
1 thg 10, 2026491,970,00 · 0,00%
30 thg 9, 2026491,970,00 · 0,00%
29 thg 9, 2026491,970,00 · 0,00%
28 thg 9, 2026491,970,00 · 0,00%
27 thg 9, 2026491,970,00 · 0,00%
26 thg 9, 2026491,970,00 · 0,00%

Số tiền phổ biến

  • 1 EUR491,97 KMF
  • 5 EUR2.459,84 KMF
  • 10 EUR4.919,68 KMF
  • 50 EUR24.598,39 KMF
  • 100 EUR49.196,78 KMF
  • 500 EUR245.983,88 KMF
  • 1.000 EUR491.967,75 KMF
  • 5.000 EUR2.459.838,75 KMF
  • 10.000 EUR4.919.677,51 KMF
  • 1.000 KMF2,03 EUR
  • 5.000 KMF10,16 EUR
  • 10.000 KMF20,33 EUR
  • 25.000 KMF50,82 EUR
  • 50.000 KMF101,63 EUR
  • 100.000 KMF203,27 EUR
  • 500.000 KMF1.016,33 EUR
  • 1.000.000 KMF2.032,65 EUR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EUR sang KMF hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EUR = 491,97 KMF theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KMF = 0,0020327 EUR. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EUR sang KMF thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi 0,00%: thấp nhất 491,97, cao nhất 491,97, trung bình 491,97 KMF cho 1 EUR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.