Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KGS sang KHR

1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Riel Campuchia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KGS = 46,658 KHR1 KHR = 0,02143 KGSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
46,315
Cao nhất
46,658
Trung bình
46,462
Thay đổi
+0,53%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 202646,658+0,010 · +0,02%
24 thg 10, 202646,648+0,125 · +0,27%
23 thg 10, 202646,523+0,011 · +0,02%
22 thg 10, 202646,512+0,076 · +0,16%
21 thg 10, 202646,436−0,123 · −0,27%
20 thg 10, 202646,559−0,030 · −0,06%
19 thg 10, 202646,589+0,098 · +0,21%
18 thg 10, 202646,491−0,023 · −0,05%
17 thg 10, 202646,515+0,065 · +0,14%
16 thg 10, 202646,45−0,012 · −0,03%
15 thg 10, 202646,462−0,041 · −0,09%
14 thg 10, 202646,503+0,002 · 0,00%
13 thg 10, 202646,501+0,086 · +0,19%
12 thg 10, 202646,415−0,016 · −0,03%
11 thg 10, 202646,431−0,105 · −0,23%
10 thg 10, 202646,536+0,133 · +0,29%
9 thg 10, 202646,404−0,122 · −0,26%
8 thg 10, 202646,525+0,210 · +0,45%
7 thg 10, 202646,315−0,005 · −0,01%
6 thg 10, 202646,32−0,039 · −0,08%
5 thg 10, 202646,359−0,058 · −0,12%
4 thg 10, 202646,417+0,049 · +0,11%
3 thg 10, 202646,367−0,001 · 0,00%
2 thg 10, 202646,368+0,023 · +0,05%
1 thg 10, 202646,345−0,026 · −0,06%
30 thg 9, 202646,372−0,064 · −0,14%
29 thg 9, 202646,436−0,113 · −0,24%
28 thg 9, 202646,549+0,121 · +0,26%
27 thg 9, 202646,428+0,016 · +0,03%
26 thg 9, 202646,412

Số tiền phổ biến

  • 10 KGS466,58 KHR
  • 50 KGS2.332,91 KHR
  • 100 KGS4.665,81 KHR
  • 500 KGS23.329,05 KHR
  • 1.000 KGS46.658,1 KHR
  • 5.000 KGS233.290,51 KHR
  • 10.000 KGS466.581,02 KHR
  • 50.000 KGS2.332.905,08 KHR
  • 100.000 KGS4.665.810,16 KHR
  • 100 KHR2,14 KGS
  • 500 KHR10,72 KGS
  • 1.000 KHR21,43 KGS
  • 2.500 KHR53,58 KGS
  • 5.000 KHR107,16 KGS
  • 10.000 KHR214,33 KGS
  • 50.000 KHR1.071,63 KGS
  • 100.000 KHR2.143,25 KGS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KGS sang KHR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KGS = 46,658 KHR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KHR = 0,02143 KGS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KGS sang KHR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,53%: thấp nhất 46,315, cao nhất 46,658, trung bình 46,462 KHR cho 1 KGS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.