Tỷ giá KGS sang ALL
1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Lek Albania hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 KGS = 0,92632 ALL1 ALL = 1,08 KGSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 0,9205
- Cao nhất
- 0,93791
- Trung bình
- 0,93007
- Thay đổi
- +0,63%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 25 thg 10, 2026 | 0,92632 | −0,00063 · −0,07% |
| 24 thg 10, 2026 | 0,92696 | +0,00199 · +0,21% |
| 23 thg 10, 2026 | 0,92497 | +0,00122 · +0,13% |
| 22 thg 10, 2026 | 0,92375 | −0,00052 · −0,06% |
| 21 thg 10, 2026 | 0,92427 | +0,00112 · +0,12% |
| 20 thg 10, 2026 | 0,92315 | −0,00403 · −0,43% |
| 19 thg 10, 2026 | 0,92719 | −0,00053 · −0,06% |
| 18 thg 10, 2026 | 0,92772 | +0,00020 · +0,02% |
| 17 thg 10, 2026 | 0,92752 | −0,00364 · −0,39% |
| 16 thg 10, 2026 | 0,93116 | −0,00295 · −0,32% |
| 15 thg 10, 2026 | 0,93412 | +0,00146 · +0,16% |
| 14 thg 10, 2026 | 0,93265 | −0,00388 · −0,41% |
| 13 thg 10, 2026 | 0,93654 | +0,00104 · +0,11% |
| 12 thg 10, 2026 | 0,9355 | −0,00063 · −0,07% |
| 11 thg 10, 2026 | 0,93613 | +0,00002 · 0,00% |
| 10 thg 10, 2026 | 0,93611 | +0,00167 · +0,18% |
| 9 thg 10, 2026 | 0,93444 | −0,00347 · −0,37% |
| 8 thg 10, 2026 | 0,93791 | +0,00314 · +0,34% |
| 7 thg 10, 2026 | 0,93477 | −0,00309 · −0,33% |
| 6 thg 10, 2026 | 0,93786 | +0,00302 · +0,32% |
| 5 thg 10, 2026 | 0,93484 | +0,00070 · +0,08% |
| 4 thg 10, 2026 | 0,93414 | +0,00011 · +0,01% |
| 3 thg 10, 2026 | 0,93403 | −0,00140 · −0,15% |
| 2 thg 10, 2026 | 0,93543 | +0,00606 · +0,65% |
| 1 thg 10, 2026 | 0,92937 | +0,00032 · +0,03% |
| 30 thg 9, 2026 | 0,92905 | +0,00269 · +0,29% |
| 29 thg 9, 2026 | 0,92636 | +0,00274 · +0,30% |
| 28 thg 9, 2026 | 0,92362 | +0,00066 · +0,07% |
| 27 thg 9, 2026 | 0,92296 | +0,00022 · +0,02% |
| 26 thg 9, 2026 | 0,92274 | +0,00225 · +0,24% |
Số tiền phổ biến
- 10 KGS9,26 ALL
- 50 KGS46,32 ALL
- 100 KGS92,63 ALL
- 500 KGS463,16 ALL
- 1.000 KGS926,32 ALL
- 5.000 KGS4.631,61 ALL
- 10.000 KGS9.263,22 ALL
- 50.000 KGS46.316,08 ALL
- 100.000 KGS92.632,16 ALL
- 1 ALL1,08 KGS
- 5 ALL5,4 KGS
- 10 ALL10,8 KGS
- 25 ALL26,99 KGS
- 50 ALL53,98 KGS
- 100 ALL107,95 KGS
- 500 ALL539,77 KGS
- 1.000 ALL1.079,54 KGS
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá KGS sang ALL hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 KGS = 0,92632 ALL theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 ALL = 1,08 KGS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá KGS sang ALL thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,63%: thấp nhất 0,9205, cao nhất 0,93791, trung bình 0,93007 ALL cho 1 KGS.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.