Tất cả tỷ giá

Tỷ giá ALL sang KGS

1 Lek Albania bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 ALL = 1,08 KGS1 KGS = 0,92632 ALLCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,066
Cao nhất
1,086
Trung bình
1,075
Thay đổi
−0,63%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,08+0,001 · +0,07%
24 thg 10, 20261,079−0,002 · −0,21%
23 thg 10, 20261,081−0,001 · −0,13%
22 thg 10, 20261,083+0,001 · +0,06%
21 thg 10, 20261,082−0,001 · −0,12%
20 thg 10, 20261,083+0,005 · +0,44%
19 thg 10, 20261,079+0,001 · +0,06%
18 thg 10, 20261,0780,000 · 0,00%
17 thg 10, 20261,078+0,004 · +0,39%
16 thg 10, 20261,074+0,003 · +0,32%
15 thg 10, 20261,071−0,002 · −0,16%
14 thg 10, 20261,072+0,004 · +0,42%
13 thg 10, 20261,068−0,001 · −0,11%
12 thg 10, 20261,069+0,001 · +0,07%
11 thg 10, 20261,0680,000 · 0,00%
10 thg 10, 20261,068−0,002 · −0,18%
9 thg 10, 20261,07+0,004 · +0,37%
8 thg 10, 20261,066−0,004 · −0,33%
7 thg 10, 20261,07+0,004 · +0,33%
6 thg 10, 20261,066−0,003 · −0,32%
5 thg 10, 20261,07−0,001 · −0,08%
4 thg 10, 20261,0710,000 · 0,00%
3 thg 10, 20261,071+0,002 · +0,15%
2 thg 10, 20261,069−0,007 · −0,65%
1 thg 10, 20261,0760,000 · 0,00%
30 thg 9, 20261,076−0,003 · −0,29%
29 thg 9, 20261,079−0,003 · −0,30%
28 thg 9, 20261,083−0,001 · −0,07%
27 thg 9, 20261,0830,000 · 0,00%
26 thg 9, 20261,084−0,003 · −0,24%

Số tiền phổ biến

  • 1 ALL1,08 KGS
  • 5 ALL5,4 KGS
  • 10 ALL10,8 KGS
  • 25 ALL26,99 KGS
  • 50 ALL53,98 KGS
  • 100 ALL107,95 KGS
  • 500 ALL539,77 KGS
  • 1.000 ALL1.079,54 KGS
  • 10 KGS9,26 ALL
  • 50 KGS46,32 ALL
  • 100 KGS92,63 ALL
  • 500 KGS463,16 ALL
  • 1.000 KGS926,32 ALL
  • 5.000 KGS4.631,61 ALL
  • 10.000 KGS9.263,22 ALL
  • 50.000 KGS46.316,08 ALL
  • 100.000 KGS92.632,16 ALL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá ALL sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 ALL = 1,08 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 0,92632 ALL. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá ALL sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,63%: thấp nhất 1,066, cao nhất 1,086, trung bình 1,075 KGS cho 1 ALL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.