Tất cả tỷ giá

Tỷ giá TRY sang KMF

1 Lia Thổ Nhĩ Kỳ bằng bao nhiêu Franc Comoros hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 TRY = 8,833 KMF1 KMF = 0,11321 TRYCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
8,818
Cao nhất
8,948
Trung bình
8,867
Thay đổi
−0,21%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20268,833+0,008 · +0,09%
23 thg 10, 20268,825+0,007 · +0,08%
22 thg 10, 20268,818−0,017 · −0,19%
21 thg 10, 20268,835+0,003 · +0,03%
20 thg 10, 20268,832−0,011 · −0,12%
19 thg 10, 20268,843−0,011 · −0,13%
18 thg 10, 20268,854+0,025 · +0,28%
17 thg 10, 20268,829−0,014 · −0,16%
16 thg 10, 20268,844−0,020 · −0,23%
15 thg 10, 20268,864−0,022 · −0,25%
14 thg 10, 20268,886−0,032 · −0,35%
13 thg 10, 20268,917+0,014 · +0,16%
12 thg 10, 20268,903−0,014 · −0,16%
11 thg 10, 20268,917+0,032 · +0,36%
10 thg 10, 20268,885+0,009 · +0,10%
9 thg 10, 20268,876−0,045 · −0,50%
8 thg 10, 20268,921+0,017 · +0,19%
7 thg 10, 20268,905−0,016 · −0,18%
6 thg 10, 20268,921−0,028 · −0,31%
5 thg 10, 20268,948+0,055 · +0,62%
4 thg 10, 20268,894−0,003 · −0,03%
3 thg 10, 20268,897−0,004 · −0,04%
2 thg 10, 20268,901+0,034 · +0,38%
1 thg 10, 20268,867+0,009 · +0,10%
30 thg 9, 20268,858+0,019 · +0,22%
29 thg 9, 20268,838+0,019 · +0,21%
28 thg 9, 20268,82−0,013 · −0,14%
27 thg 9, 20268,8320,000 · 0,00%
26 thg 9, 20268,832−0,010 · −0,11%
25 thg 9, 20268,842−0,009 · −0,11%

Số tiền phổ biến

  • 1 TRY8,83 KMF
  • 5 TRY44,16 KMF
  • 10 TRY88,33 KMF
  • 50 TRY441,65 KMF
  • 100 TRY883,29 KMF
  • 500 TRY4.416,45 KMF
  • 1.000 TRY8.832,91 KMF
  • 5.000 TRY44.164,55 KMF
  • 10.000 TRY88.329,09 KMF
  • 10 KMF1,13 TRY
  • 50 KMF5,66 TRY
  • 100 KMF11,32 TRY
  • 250 KMF28,3 TRY
  • 500 KMF56,61 TRY
  • 1.000 KMF113,21 TRY
  • 5.000 KMF566,06 TRY
  • 10.000 KMF1.132,13 TRY

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá TRY sang KMF hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 TRY = 8,833 KMF theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KMF = 0,11321 TRY. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá TRY sang KMF thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,21%: thấp nhất 8,818, cao nhất 8,948, trung bình 8,867 KMF cho 1 TRY.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.