Tất cả tỷ giá

Tỷ giá ILS sang SEK

1 Sheqel Israel mới bằng bao nhiêu Krona Thụy Điển hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 ILS = 3,198 SEK1 SEK = 0,31272 ILSCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,186
Cao nhất
3,305
Trung bình
3,245
Thay đổi
−1,91%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20263,198+0,012 · +0,38%
23 thg 10, 20263,186−0,009 · −0,30%
22 thg 10, 20263,195−0,011 · −0,34%
21 thg 10, 20263,206+0,002 · +0,06%
20 thg 10, 20263,204+0,006 · +0,19%
19 thg 10, 20263,198−0,013 · −0,39%
18 thg 10, 20263,21+0,007 · +0,20%
17 thg 10, 20263,204−0,008 · −0,26%
16 thg 10, 20263,212−0,002 · −0,06%
15 thg 10, 20263,214−0,028 · −0,87%
14 thg 10, 20263,242−0,010 · −0,31%
13 thg 10, 20263,252−0,011 · −0,35%
12 thg 10, 20263,264+0,002 · +0,06%
11 thg 10, 20263,262−0,002 · −0,05%
10 thg 10, 20263,263+0,006 · +0,17%
9 thg 10, 20263,258−0,002 · −0,06%
8 thg 10, 20263,26−0,024 · −0,73%
7 thg 10, 20263,284−0,001 · −0,02%
6 thg 10, 20263,285−0,020 · −0,61%
5 thg 10, 20263,305+0,032 · +0,97%
4 thg 10, 20263,273−0,015 · −0,47%
3 thg 10, 20263,288+0,022 · +0,68%
2 thg 10, 20263,266−0,003 · −0,08%
1 thg 10, 20263,269+0,011 · +0,33%
30 thg 9, 20263,258+0,011 · +0,34%
29 thg 9, 20263,247−0,008 · −0,24%
28 thg 9, 20263,255−0,015 · −0,45%
27 thg 9, 20263,269+0,014 · +0,42%
26 thg 9, 20263,256−0,004 · −0,13%
25 thg 9, 20263,26

Số tiền phổ biến

  • 1 ILS3,2 SEK
  • 5 ILS15,99 SEK
  • 10 ILS31,98 SEK
  • 50 ILS159,89 SEK
  • 100 ILS319,78 SEK
  • 500 ILS1.598,89 SEK
  • 1.000 ILS3.197,78 SEK
  • 5.000 ILS15.988,9 SEK
  • 10.000 ILS31.977,8 SEK
  • 10 SEK3,13 ILS
  • 50 SEK15,64 ILS
  • 100 SEK31,27 ILS
  • 250 SEK78,18 ILS
  • 500 SEK156,36 ILS
  • 1.000 SEK312,72 ILS
  • 5.000 SEK1.563,58 ILS
  • 10.000 SEK3.127,17 ILS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá ILS sang SEK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 ILS = 3,198 SEK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SEK = 0,31272 ILS. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá ILS sang SEK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,91%: thấp nhất 3,186, cao nhất 3,305, trung bình 3,245 SEK cho 1 ILS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.