Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EUR sang SEK

1 Euro bằng bao nhiêu Krona Thụy Điển hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EUR = 11,125 SEK1 SEK = 0,08989 EURCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
11,117
Cao nhất
11,347
Trung bình
11,216
Thay đổi
−1,48%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 202611,125−0,002 · −0,01%
24 thg 10, 202611,126+0,009 · +0,08%
23 thg 10, 202611,117−0,004 · −0,03%
22 thg 10, 202611,121−0,002 · −0,01%
21 thg 10, 202611,123−0,002 · −0,02%
20 thg 10, 202611,124−0,003 · −0,03%
19 thg 10, 202611,128−0,015 · −0,14%
18 thg 10, 202611,1430,000 · 0,00%
17 thg 10, 202611,143−0,013 · −0,12%
16 thg 10, 202611,156−0,024 · −0,21%
15 thg 10, 202611,18+0,029 · +0,26%
14 thg 10, 202611,151−0,049 · −0,44%
13 thg 10, 202611,20−0,008 · −0,07%
12 thg 10, 202611,208+0,009 · +0,08%
11 thg 10, 202611,199+0,002 · +0,02%
10 thg 10, 202611,197+0,020 · +0,18%
9 thg 10, 202611,178−0,022 · −0,20%
8 thg 10, 202611,20−0,057 · −0,50%
7 thg 10, 202611,256−0,008 · −0,08%
6 thg 10, 202611,265−0,014 · −0,12%
5 thg 10, 202611,279−0,022 · −0,20%
4 thg 10, 202611,301+0,005 · +0,05%
3 thg 10, 202611,296+0,013 · +0,12%
2 thg 10, 202611,282−0,065 · −0,57%
1 thg 10, 202611,347+0,018 · +0,16%
30 thg 9, 202611,329−0,009 · −0,08%
29 thg 9, 202611,339+0,034 · +0,30%
28 thg 9, 202611,304+0,005 · +0,04%
27 thg 9, 202611,299+0,001 · +0,01%
26 thg 9, 202611,298+0,007 · +0,06%

Số tiền phổ biến

  • 1 EUR11,12 SEK
  • 5 EUR55,62 SEK
  • 10 EUR111,25 SEK
  • 50 EUR556,23 SEK
  • 100 EUR1.112,46 SEK
  • 500 EUR5.562,28 SEK
  • 1.000 EUR11.124,56 SEK
  • 5.000 EUR55.622,81 SEK
  • 10.000 EUR111.245,63 SEK
  • 100 SEK8,99 EUR
  • 500 SEK44,95 EUR
  • 1.000 SEK89,89 EUR
  • 2.500 SEK224,73 EUR
  • 5.000 SEK449,46 EUR
  • 10.000 SEK898,91 EUR
  • 50.000 SEK4.494,56 EUR
  • 100.000 SEK8.989,12 EUR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EUR sang SEK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EUR = 11,125 SEK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SEK = 0,08989 EUR. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EUR sang SEK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,48%: thấp nhất 11,117, cao nhất 11,347, trung bình 11,216 SEK cho 1 EUR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.