Tất cả tỷ giá

Tỷ giá ILS sang HRK

1 Sheqel Israel mới bằng bao nhiêu Kuna Croatia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 ILS = 2,165 HRK1 HRK = 0,46179 ILSCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,158
Cao nhất
2,208
Trung bình
2,179
Thay đổi
−0,46%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20262,165+0,006 · +0,30%
23 thg 10, 20262,159−0,006 · −0,26%
22 thg 10, 20262,165−0,007 · −0,32%
21 thg 10, 20262,172+0,002 · +0,08%
20 thg 10, 20262,17+0,005 · +0,22%
19 thg 10, 20262,165−0,005 · −0,25%
18 thg 10, 20262,171+0,004 · +0,20%
17 thg 10, 20262,166−0,003 · −0,14%
16 thg 10, 20262,169+0,003 · +0,15%
15 thg 10, 20262,166−0,025 · −1,12%
14 thg 10, 20262,191+0,003 · +0,13%
13 thg 10, 20262,188−0,006 · −0,28%
12 thg 10, 20262,1940,000 · 0,00%
11 thg 10, 20262,194−0,001 · −0,06%
10 thg 10, 20262,1960,000 · 0,00%
9 thg 10, 20262,196+0,003 · +0,14%
8 thg 10, 20262,193−0,005 · −0,23%
7 thg 10, 20262,198+0,001 · +0,06%
6 thg 10, 20262,197−0,011 · −0,49%
5 thg 10, 20262,208+0,025 · +1,17%
4 thg 10, 20262,182−0,011 · −0,51%
3 thg 10, 20262,193+0,012 · +0,56%
2 thg 10, 20262,181+0,011 · +0,49%
1 thg 10, 20262,17+0,004 · +0,17%
30 thg 9, 20262,167+0,009 · +0,42%
29 thg 9, 20262,158−0,012 · −0,54%
28 thg 9, 20262,169−0,011 · −0,49%
27 thg 9, 20262,18+0,009 · +0,41%
26 thg 9, 20262,171−0,004 · −0,19%
25 thg 9, 20262,175

Số tiền phổ biến

  • 1 ILS2,17 HRK
  • 5 ILS10,83 HRK
  • 10 ILS21,65 HRK
  • 50 ILS108,27 HRK
  • 100 ILS216,55 HRK
  • 500 ILS1.082,74 HRK
  • 1.000 ILS2.165,48 HRK
  • 5.000 ILS10.827,42 HRK
  • 10.000 ILS21.654,84 HRK
  • 10 HRK4,62 ILS
  • 50 HRK23,09 ILS
  • 100 HRK46,18 ILS
  • 250 HRK115,45 ILS
  • 500 HRK230,9 ILS
  • 1.000 HRK461,79 ILS
  • 5.000 HRK2.308,95 ILS
  • 10.000 HRK4.617,9 ILS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá ILS sang HRK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 ILS = 2,165 HRK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 HRK = 0,46179 ILS. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá ILS sang HRK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,46%: thấp nhất 2,158, cao nhất 2,208, trung bình 2,179 HRK cho 1 ILS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.