Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GEL sang PLN

1 Lari Georgia bằng bao nhiêu Zloty Ba Lan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GEL = 1,514 PLN1 PLN = 0,66042 GELCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,474
Cao nhất
1,515
Trung bình
1,498
Thay đổi
+2,20%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,514−0,001 · −0,03%
24 thg 10, 20261,515+0,009 · +0,60%
23 thg 10, 20261,506+0,012 · +0,83%
22 thg 10, 20261,493−0,005 · −0,31%
21 thg 10, 20261,498+0,001 · +0,05%
20 thg 10, 20261,497−0,004 · −0,29%
19 thg 10, 20261,502+0,004 · +0,25%
18 thg 10, 20261,498−0,001 · −0,10%
17 thg 10, 20261,4990,000 · 0,00%
16 thg 10, 20261,500,000 · 0,00%
15 thg 10, 20261,500,000 · 0,00%
14 thg 10, 20261,50−0,015 · −0,97%
13 thg 10, 20261,514+0,003 · +0,22%
12 thg 10, 20261,511+0,005 · +0,30%
11 thg 10, 20261,507−0,001 · −0,07%
10 thg 10, 20261,508+0,008 · +0,54%
9 thg 10, 20261,50−0,008 · −0,54%
8 thg 10, 20261,508+0,006 · +0,37%
7 thg 10, 20261,502−0,003 · −0,19%
6 thg 10, 20261,505−0,007 · −0,45%
5 thg 10, 20261,512+0,012 · +0,77%
4 thg 10, 20261,50+0,003 · +0,22%
3 thg 10, 20261,497+0,001 · +0,04%
2 thg 10, 20261,496+0,011 · +0,76%
1 thg 10, 20261,485+0,001 · +0,07%
30 thg 9, 20261,484+0,002 · +0,14%
29 thg 9, 20261,482+0,004 · +0,27%
28 thg 9, 20261,478+0,004 · +0,24%
27 thg 9, 20261,474+0,001 · +0,04%
26 thg 9, 20261,474−0,008 · −0,53%

Số tiền phổ biến

  • 1 GEL1,51 PLN
  • 5 GEL7,57 PLN
  • 10 GEL15,14 PLN
  • 50 GEL75,71 PLN
  • 100 GEL151,42 PLN
  • 500 GEL757,1 PLN
  • 1.000 GEL1.514,2 PLN
  • 5.000 GEL7.570,98 PLN
  • 10.000 GEL15.141,96 PLN
  • 1 PLN0,6604 GEL
  • 5 PLN3,3 GEL
  • 10 PLN6,6 GEL
  • 50 PLN33,02 GEL
  • 100 PLN66,04 GEL
  • 500 PLN330,21 GEL
  • 1.000 PLN660,42 GEL
  • 5.000 PLN3.302,08 GEL
  • 10.000 PLN6.604,16 GEL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GEL sang PLN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GEL = 1,514 PLN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PLN = 0,66042 GEL. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GEL sang PLN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,20%: thấp nhất 1,474, cao nhất 1,515, trung bình 1,498 PLN cho 1 GEL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.