Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GEL sang MYR

1 Lari Georgia bằng bao nhiêu Ringgit Malaysia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GEL = 1,574 MYR1 MYR = 0,63526 GELCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,564
Cao nhất
1,577
Trung bình
1,573
Thay đổi
+0,62%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,574−0,001 · −0,04%
24 thg 10, 20261,5750,000 · 0,00%
23 thg 10, 20261,575+0,002 · +0,14%
22 thg 10, 20261,573+0,001 · +0,04%
21 thg 10, 20261,572−0,001 · −0,05%
20 thg 10, 20261,573−0,002 · −0,10%
19 thg 10, 20261,575+0,002 · +0,13%
18 thg 10, 20261,572−0,003 · −0,17%
17 thg 10, 20261,5750,000 · 0,00%
16 thg 10, 20261,575+0,002 · +0,11%
15 thg 10, 20261,573+0,002 · +0,15%
14 thg 10, 20261,571−0,006 · −0,39%
13 thg 10, 20261,577+0,001 · +0,09%
12 thg 10, 20261,575+0,004 · +0,23%
11 thg 10, 20261,572−0,002 · −0,12%
10 thg 10, 20261,574−0,001 · −0,05%
9 thg 10, 20261,574−0,003 · −0,17%
8 thg 10, 20261,577+0,001 · +0,07%
7 thg 10, 20261,576+0,002 · +0,12%
6 thg 10, 20261,574−0,001 · −0,06%
5 thg 10, 20261,575+0,002 · +0,13%
4 thg 10, 20261,573+0,003 · +0,18%
3 thg 10, 20261,57−0,001 · −0,07%
2 thg 10, 20261,571−0,003 · −0,16%
1 thg 10, 20261,574+0,003 · +0,20%
30 thg 9, 20261,571−0,001 · −0,08%
29 thg 9, 20261,572+0,001 · +0,05%
28 thg 9, 20261,571+0,004 · +0,28%
27 thg 9, 20261,567+0,002 · +0,15%
26 thg 9, 20261,564

Số tiền phổ biến

  • 1 GEL1,57 MYR
  • 5 GEL7,87 MYR
  • 10 GEL15,74 MYR
  • 50 GEL78,71 MYR
  • 100 GEL157,42 MYR
  • 500 GEL787,08 MYR
  • 1.000 GEL1.574,17 MYR
  • 5.000 GEL7.870,84 MYR
  • 10.000 GEL15.741,68 MYR
  • 1 MYR0,6353 GEL
  • 5 MYR3,18 GEL
  • 10 MYR6,35 GEL
  • 50 MYR31,76 GEL
  • 100 MYR63,53 GEL
  • 500 MYR317,63 GEL
  • 1.000 MYR635,26 GEL
  • 5.000 MYR3.176,28 GEL
  • 10.000 MYR6.352,56 GEL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GEL sang MYR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GEL = 1,574 MYR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 MYR = 0,63526 GEL. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GEL sang MYR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,62%: thấp nhất 1,564, cao nhất 1,577, trung bình 1,573 MYR cho 1 GEL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.