Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BYN sang PLN

1 Rúp Belarus bằng bao nhiêu Zloty Ba Lan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BYN = 1,34 PLN1 PLN = 0,7465 BYNCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,266
Cao nhất
1,34
Trung bình
1,288
Thay đổi
+5,81%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,34+0,019 · +1,40%
23 thg 10, 20261,321+0,017 · +1,32%
22 thg 10, 20261,304−0,002 · −0,19%
21 thg 10, 20261,306+0,003 · +0,21%
20 thg 10, 20261,304+0,015 · +1,15%
19 thg 10, 20261,289−0,001 · −0,04%
18 thg 10, 20261,289−0,002 · −0,14%
17 thg 10, 20261,291+0,001 · +0,05%
16 thg 10, 20261,29+0,002 · +0,14%
15 thg 10, 20261,289−0,008 · −0,61%
14 thg 10, 20261,297−0,003 · −0,21%
13 thg 10, 20261,299+0,012 · +0,89%
12 thg 10, 20261,2880,000 · 0,00%
11 thg 10, 20261,287+0,001 · +0,06%
10 thg 10, 20261,287+0,010 · +0,80%
9 thg 10, 20261,276+0,001 · +0,11%
8 thg 10, 20261,275+0,007 · +0,53%
7 thg 10, 20261,268−0,012 · −0,94%
6 thg 10, 20261,28−0,025 · −1,92%
5 thg 10, 20261,305+0,009 · +0,71%
4 thg 10, 20261,296+0,004 · +0,30%
3 thg 10, 20261,292+0,008 · +0,62%
2 thg 10, 20261,284+0,006 · +0,51%
1 thg 10, 20261,278+0,002 · +0,12%
30 thg 9, 20261,276+0,005 · +0,43%
29 thg 9, 20261,271+0,001 · +0,08%
28 thg 9, 20261,27+0,001 · +0,07%
27 thg 9, 20261,269−0,003 · −0,21%
26 thg 9, 20261,272+0,006 · +0,44%
25 thg 9, 20261,2660,000 · 0,00%

Số tiền phổ biến

  • 1 BYN1,34 PLN
  • 5 BYN6,7 PLN
  • 10 BYN13,4 PLN
  • 50 BYN66,98 PLN
  • 100 BYN133,96 PLN
  • 500 BYN669,79 PLN
  • 1.000 BYN1.339,58 PLN
  • 5.000 BYN6.697,88 PLN
  • 10.000 BYN13.395,76 PLN
  • 1 PLN0,7465 BYN
  • 5 PLN3,73 BYN
  • 10 PLN7,47 BYN
  • 50 PLN37,33 BYN
  • 100 PLN74,65 BYN
  • 500 PLN373,25 BYN
  • 1.000 PLN746,5 BYN
  • 5.000 PLN3.732,52 BYN
  • 10.000 PLN7.465,05 BYN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BYN sang PLN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BYN = 1,34 PLN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PLN = 0,7465 BYN. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BYN sang PLN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +5,81%: thấp nhất 1,266, cao nhất 1,34, trung bình 1,288 PLN cho 1 BYN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.