Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BYN sang RUB

1 Rúp Belarus bằng bao nhiêu Rúp Nga hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BYN = 27,378 RUB1 RUB = 0,03653 BYNCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
27,378
Cao nhất
28,006
Trung bình
27,784
Thay đổi
−1,90%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202627,378−0,332 · −1,20%
23 thg 10, 202627,71+0,304 · +1,11%
22 thg 10, 202627,406−0,307 · −1,11%
21 thg 10, 202627,713−0,058 · −0,21%
20 thg 10, 202627,771−0,116 · −0,41%
19 thg 10, 202627,887−0,010 · −0,04%
18 thg 10, 202627,897+0,458 · +1,67%
17 thg 10, 202627,439−0,355 · −1,28%
16 thg 10, 202627,795+0,102 · +0,37%
15 thg 10, 202627,693−0,204 · −0,73%
14 thg 10, 202627,897+0,122 · +0,44%
13 thg 10, 202627,775−0,231 · −0,82%
12 thg 10, 202628,006+0,014 · +0,05%
11 thg 10, 202627,9920,000 · 0,00%
10 thg 10, 202627,992+0,129 · +0,46%
9 thg 10, 202627,863−0,035 · −0,12%
8 thg 10, 202627,898+0,296 · +1,07%
7 thg 10, 202627,602−0,208 · −0,75%
6 thg 10, 202627,81−0,092 · −0,33%
5 thg 10, 202627,902+0,183 · +0,66%
4 thg 10, 202627,719−0,053 · −0,19%
3 thg 10, 202627,771+0,239 · +0,87%
2 thg 10, 202627,533−0,106 · −0,38%
1 thg 10, 202627,638−0,081 · −0,29%
30 thg 9, 202627,719−0,178 · −0,64%
29 thg 9, 202627,898−0,003 · −0,01%
28 thg 9, 202627,90−0,007 · −0,02%
27 thg 9, 202627,907−0,047 · −0,17%
26 thg 9, 202627,954+0,026 · +0,09%
25 thg 9, 202627,928+0,019 · +0,07%

Số tiền phổ biến

  • 10 RUB0,3653 BYN
  • 50 RUB1,83 BYN
  • 100 RUB3,65 BYN
  • 500 RUB18,26 BYN
  • 1.000 RUB36,53 BYN
  • 5.000 RUB182,63 BYN
  • 10.000 RUB365,26 BYN
  • 50.000 RUB1.826,28 BYN
  • 100.000 RUB3.652,57 BYN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BYN sang RUB hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BYN = 27,378 RUB theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 RUB = 0,03653 BYN. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BYN sang RUB thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,90%: thấp nhất 27,378, cao nhất 28,006, trung bình 27,784 RUB cho 1 BYN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.