Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BYN sang KRW

1 Rúp Belarus bằng bao nhiêu Won Hàn Quốc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BYN = 451,12 KRW1 KRW = 0,0022167 BYNCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
435,87
Cao nhất
451,12
Trung bình
444,81
Thay đổi
+0,88%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 2026451,12+3,02 · +0,67%
23 thg 10, 2026448,10+3,04 · +0,68%
22 thg 10, 2026445,06−0,05 · −0,01%
21 thg 10, 2026445,11+0,44 · +0,10%
20 thg 10, 2026444,67+3,68 · +0,84%
19 thg 10, 2026440,98−1,61 · −0,36%
18 thg 10, 2026442,59−0,69 · −0,16%
17 thg 10, 2026443,29−2,43 · −0,55%
16 thg 10, 2026445,72−0,67 · −0,15%
15 thg 10, 2026446,39+1,42 · +0,32%
14 thg 10, 2026444,97−0,29 · −0,06%
13 thg 10, 2026445,26+6,17 · +1,40%
12 thg 10, 2026439,10−1,46 · −0,33%
11 thg 10, 2026440,56+0,10 · +0,02%
10 thg 10, 2026440,45+0,71 · +0,16%
9 thg 10, 2026439,74+3,34 · +0,77%
8 thg 10, 2026436,40+0,53 · +0,12%
7 thg 10, 2026435,87−4,17 · −0,95%
6 thg 10, 2026440,05−7,98 · −1,78%
5 thg 10, 2026448,03+1,14 · +0,26%
4 thg 10, 2026446,89+1,16 · +0,26%
3 thg 10, 2026445,73−2,28 · −0,51%
2 thg 10, 2026448,01−1,93 · −0,43%
1 thg 10, 2026449,94+1,36 · +0,30%
30 thg 9, 2026448,58+0,22 · +0,05%
29 thg 9, 2026448,36−0,68 · −0,15%
28 thg 9, 2026449,04+0,68 · +0,15%
27 thg 9, 2026448,36−0,49 · −0,11%
26 thg 9, 2026448,85+1,66 · +0,37%
25 thg 9, 2026447,19

Số tiền phổ biến

  • 1 BYN451,12 KRW
  • 5 BYN2.255,61 KRW
  • 10 BYN4.511,23 KRW
  • 50 BYN22.556,15 KRW
  • 100 BYN45.112,29 KRW
  • 500 BYN225.561,46 KRW
  • 1.000 BYN451.122,93 KRW
  • 5.000 BYN2.255.614,64 KRW
  • 10.000 BYN4.511.229,28 KRW
  • 100 KRW0,2217 BYN
  • 500 KRW1,11 BYN
  • 1.000 KRW2,22 BYN
  • 5.000 KRW11,08 BYN
  • 10.000 KRW22,17 BYN
  • 50.000 KRW110,83 BYN
  • 100.000 KRW221,67 BYN
  • 500.000 KRW1.108,35 BYN
  • 1.000.000 KRW2.216,69 BYN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BYN sang KRW hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BYN = 451,12 KRW theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KRW = 0,0022167 BYN. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BYN sang KRW thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,88%: thấp nhất 435,87, cao nhất 451,12, trung bình 444,81 KRW cho 1 BYN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.