Tất cả tỷ giá

Tỷ giá UAH sang LKR

1 Hryvnia Ukraina bằng bao nhiêu Rupee Sri Lanka hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 UAH = 7,352 LKR1 LKR = 0,13602 UAHCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
7,315
Cao nhất
7,398
Trung bình
7,362
Thay đổi
−0,23%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20267,352+0,037 · +0,51%
24 thg 10, 20267,315−0,047 · −0,64%
23 thg 10, 20267,362−0,005 · −0,07%
22 thg 10, 20267,367+0,007 · +0,10%
21 thg 10, 20267,36−0,003 · −0,04%
20 thg 10, 20267,363−0,010 · −0,14%
19 thg 10, 20267,373−0,005 · −0,06%
18 thg 10, 20267,378+0,002 · +0,02%
17 thg 10, 20267,376+0,003 · +0,03%
16 thg 10, 20267,374+0,022 · +0,30%
15 thg 10, 20267,352+0,019 · +0,27%
14 thg 10, 20267,332−0,013 · −0,18%
13 thg 10, 20267,345−0,020 · −0,27%
12 thg 10, 20267,365−0,005 · −0,07%
11 thg 10, 20267,37+0,002 · +0,03%
10 thg 10, 20267,367+0,010 · +0,13%
9 thg 10, 20267,358−0,016 · −0,22%
8 thg 10, 20267,374+0,002 · +0,03%
7 thg 10, 20267,372+0,049 · +0,66%
6 thg 10, 20267,323−0,025 · −0,35%
5 thg 10, 20267,349−0,020 · −0,27%
4 thg 10, 20267,369+0,016 · +0,22%
3 thg 10, 20267,352−0,017 · −0,24%
2 thg 10, 20267,37−0,028 · −0,38%
1 thg 10, 20267,398+0,014 · +0,19%
30 thg 9, 20267,384+0,018 · +0,25%
29 thg 9, 20267,366−0,011 · −0,15%
28 thg 9, 20267,377+0,020 · +0,28%
27 thg 9, 20267,356−0,012 · −0,17%
26 thg 9, 20267,369

Số tiền phổ biến

  • 10 UAH73,52 LKR
  • 50 UAH367,59 LKR
  • 100 UAH735,19 LKR
  • 500 UAH3.675,93 LKR
  • 1.000 UAH7.351,87 LKR
  • 5.000 UAH36.759,34 LKR
  • 10.000 UAH73.518,67 LKR
  • 50.000 UAH367.593,36 LKR
  • 100.000 UAH735.186,73 LKR
  • 10 LKR1,36 UAH
  • 50 LKR6,8 UAH
  • 100 LKR13,6 UAH
  • 250 LKR34 UAH
  • 500 LKR68,01 UAH
  • 1.000 LKR136,02 UAH
  • 5.000 LKR680,1 UAH
  • 10.000 LKR1.360,2 UAH

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá UAH sang LKR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 UAH = 7,352 LKR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 LKR = 0,13602 UAH. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá UAH sang LKR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,23%: thấp nhất 7,315, cao nhất 7,398, trung bình 7,362 LKR cho 1 UAH.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.