Tất cả tỷ giá

Tỷ giá RWF sang UZS

1 Franc Rwanda bằng bao nhiêu Som Uzbekistan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 RWF = 8,075 UZS1 UZS = 0,12383 RWFCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
7,959
Cao nhất
8,187
Trung bình
8,049
Thay đổi
+0,87%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20268,075+0,013 · +0,16%
23 thg 10, 20268,062−0,039 · −0,48%
22 thg 10, 20268,101−0,038 · −0,46%
21 thg 10, 20268,139+0,005 · +0,07%
20 thg 10, 20268,134−0,044 · −0,54%
19 thg 10, 20268,178+0,008 · +0,10%
18 thg 10, 20268,169−0,018 · −0,21%
17 thg 10, 20268,187+0,066 · +0,81%
16 thg 10, 20268,121+0,040 · +0,49%
15 thg 10, 20268,081+0,007 · +0,09%
14 thg 10, 20268,074+0,006 · +0,07%
13 thg 10, 20268,068+0,016 · +0,20%
12 thg 10, 20268,052−0,013 · −0,17%
11 thg 10, 20268,065+0,003 · +0,04%
10 thg 10, 20268,062+0,053 · +0,66%
9 thg 10, 20268,009+0,018 · +0,22%
8 thg 10, 20267,992+0,014 · +0,17%
7 thg 10, 20267,978−0,002 · −0,03%
6 thg 10, 20267,981+0,008 · +0,10%
5 thg 10, 20267,973−0,012 · −0,16%
4 thg 10, 20267,985−0,030 · −0,37%
3 thg 10, 20268,015+0,024 · +0,30%
2 thg 10, 20267,991+0,015 · +0,18%
1 thg 10, 20267,977−0,045 · −0,57%
30 thg 9, 20268,022+0,030 · +0,38%
29 thg 9, 20267,992+0,033 · +0,41%
28 thg 9, 20267,959−0,061 · −0,77%
27 thg 9, 20268,02+0,006 · +0,08%
26 thg 9, 20268,014+0,008 · +0,10%
25 thg 9, 20268,006

Số tiền phổ biến

  • 1 RWF8,08 UZS
  • 5 RWF40,38 UZS
  • 10 RWF80,75 UZS
  • 25 RWF201,89 UZS
  • 50 RWF403,77 UZS
  • 100 RWF807,55 UZS
  • 500 RWF4.037,74 UZS
  • 1.000 RWF8.075,49 UZS
  • 1.000 UZS123,83 RWF
  • 5.000 UZS619,16 RWF
  • 10.000 UZS1.238,32 RWF
  • 50.000 UZS6.191,58 RWF
  • 100.000 UZS12.383,16 RWF
  • 500.000 UZS61.915,78 RWF
  • 1.000.000 UZS123.831,56 RWF
  • 5.000.000 UZS619.157,81 RWF
  • 10.000.000 UZS1.238.315,61 RWF

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá RWF sang UZS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 RWF = 8,075 UZS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 UZS = 0,12383 RWF. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá RWF sang UZS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,87%: thấp nhất 7,959, cao nhất 8,187, trung bình 8,049 UZS cho 1 RWF.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.