Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PLN sang HRK

1 Zloty Ba Lan bằng bao nhiêu Kuna Croatia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PLN = 1,711 HRK1 HRK = 0,5844 PLNCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,711
Cao nhất
1,729
Trung bình
1,722
Thay đổi
−0,50%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,711−0,010 · −0,57%
23 thg 10, 20261,721−0,008 · −0,46%
22 thg 10, 20261,729+0,003 · +0,20%
21 thg 10, 20261,7250,000 · 0,00%
20 thg 10, 20261,725+0,002 · +0,11%
19 thg 10, 20261,724−0,001 · −0,04%
18 thg 10, 20261,7240,000 · 0,00%
17 thg 10, 20261,7240,000 · 0,00%
16 thg 10, 20261,7240,000 · 0,00%
15 thg 10, 20261,7250,000 · 0,00%
14 thg 10, 20261,724+0,007 · +0,39%
13 thg 10, 20261,7180,000 · 0,00%
12 thg 10, 20261,7170,000 · 0,00%
11 thg 10, 20261,717−0,001 · −0,06%
10 thg 10, 20261,718−0,004 · −0,23%
9 thg 10, 20261,722+0,001 · +0,07%
8 thg 10, 20261,721−0,001 · −0,08%
7 thg 10, 20261,722+0,002 · +0,14%
6 thg 10, 20261,72+0,003 · +0,16%
5 thg 10, 20261,717−0,001 · −0,04%
4 thg 10, 20261,718−0,002 · −0,10%
3 thg 10, 20261,719−0,002 · −0,13%
2 thg 10, 20261,722−0,005 · −0,29%
1 thg 10, 20261,727+0,002 · +0,13%
30 thg 9, 20261,725+0,002 · +0,09%
29 thg 9, 20261,7230,000 · 0,00%
28 thg 9, 20261,723−0,002 · −0,12%
27 thg 9, 20261,725+0,002 · +0,09%
26 thg 9, 20261,723+0,004 · +0,21%
25 thg 9, 20261,72

Số tiền phổ biến

  • 1 PLN1,71 HRK
  • 5 PLN8,56 HRK
  • 10 PLN17,11 HRK
  • 50 PLN85,56 HRK
  • 100 PLN171,12 HRK
  • 500 PLN855,58 HRK
  • 1.000 PLN1.711,17 HRK
  • 5.000 PLN8.555,84 HRK
  • 10.000 PLN17.111,68 HRK
  • 10 HRK5,84 PLN
  • 50 HRK29,22 PLN
  • 100 HRK58,44 PLN
  • 250 HRK146,1 PLN
  • 500 HRK292,2 PLN
  • 1.000 HRK584,4 PLN
  • 5.000 HRK2.921,98 PLN
  • 10.000 HRK5.843,96 PLN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PLN sang HRK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PLN = 1,711 HRK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 HRK = 0,5844 PLN. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PLN sang HRK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,50%: thấp nhất 1,711, cao nhất 1,729, trung bình 1,722 HRK cho 1 PLN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.