Tất cả tỷ giá

Tỷ giá MYR sang SEK

1 Ringgit Malaysia bằng bao nhiêu Krona Thụy Điển hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 MYR = 2,43 SEK1 SEK = 0,41146 MYRCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,423
Cao nhất
2,467
Trung bình
2,441
Thay đổi
−0,16%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20262,430,000 · 0,00%
24 thg 10, 20262,431+0,003 · +0,12%
23 thg 10, 20262,428+0,005 · +0,19%
22 thg 10, 20262,423−0,004 · −0,16%
21 thg 10, 20262,427+0,002 · +0,09%
20 thg 10, 20262,425−0,003 · −0,12%
19 thg 10, 20262,428−0,001 · −0,06%
18 thg 10, 20262,429+0,001 · +0,06%
17 thg 10, 20262,428−0,004 · −0,15%
16 thg 10, 20262,431−0,009 · −0,36%
15 thg 10, 20262,44+0,003 · +0,14%
14 thg 10, 20262,437−0,016 · −0,64%
13 thg 10, 20262,452+0,002 · +0,09%
12 thg 10, 20262,45+0,004 · +0,17%
11 thg 10, 20262,4460,000 · 0,00%
10 thg 10, 20262,446+0,013 · +0,53%
9 thg 10, 20262,433−0,012 · −0,49%
8 thg 10, 20262,445−0,007 · −0,29%
7 thg 10, 20262,453−0,006 · −0,24%
6 thg 10, 20262,459−0,008 · −0,34%
5 thg 10, 20262,467+0,010 · +0,41%
4 thg 10, 20262,4570,000 · 0,00%
3 thg 10, 20262,457+0,002 · +0,10%
2 thg 10, 20262,455+0,001 · +0,05%
1 thg 10, 20262,454+0,004 · +0,15%
30 thg 9, 20262,45+0,006 · +0,23%
29 thg 9, 20262,444+0,013 · +0,52%
28 thg 9, 20262,432−0,003 · −0,11%
27 thg 9, 20262,4340,000 · 0,00%
26 thg 9, 20262,434

Số tiền phổ biến

  • 1 MYR2,43 SEK
  • 5 MYR12,15 SEK
  • 10 MYR24,3 SEK
  • 50 MYR121,52 SEK
  • 100 MYR243,04 SEK
  • 500 MYR1.215,2 SEK
  • 1.000 MYR2.430,39 SEK
  • 5.000 MYR12.151,97 SEK
  • 10.000 MYR24.303,95 SEK
  • 10 SEK4,11 MYR
  • 50 SEK20,57 MYR
  • 100 SEK41,15 MYR
  • 250 SEK102,86 MYR
  • 500 SEK205,73 MYR
  • 1.000 SEK411,46 MYR
  • 5.000 SEK2.057,28 MYR
  • 10.000 SEK4.114,56 MYR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá MYR sang SEK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 MYR = 2,43 SEK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SEK = 0,41146 MYR. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá MYR sang SEK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,16%: thấp nhất 2,423, cao nhất 2,467, trung bình 2,441 SEK cho 1 MYR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.