Tất cả tỷ giá

Tỷ giá MYR sang MDL

1 Ringgit Malaysia bằng bao nhiêu Leu Moldova hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 MYR = 4,405 MDL1 MDL = 0,22699 MYRCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
4,313
Cao nhất
4,405
Trung bình
4,371
Thay đổi
+2,15%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20264,405+0,005 · +0,11%
24 thg 10, 20264,401+0,009 · +0,19%
23 thg 10, 20264,392−0,005 · −0,11%
22 thg 10, 20264,397+0,015 · +0,34%
21 thg 10, 20264,3820,000 · 0,00%
20 thg 10, 20264,382−0,021 · −0,48%
19 thg 10, 20264,403+0,014 · +0,32%
18 thg 10, 20264,389−0,001 · −0,02%
17 thg 10, 20264,39−0,007 · −0,17%
16 thg 10, 20264,397+0,017 · +0,38%
15 thg 10, 20264,38−0,002 · −0,04%
14 thg 10, 20264,382+0,012 · +0,28%
13 thg 10, 20264,37−0,015 · −0,34%
12 thg 10, 20264,385+0,008 · +0,18%
11 thg 10, 20264,3770,000 · 0,00%
10 thg 10, 20264,377+0,017 · +0,40%
9 thg 10, 20264,36+0,010 · +0,23%
8 thg 10, 20264,35−0,012 · −0,28%
7 thg 10, 20264,362−0,024 · −0,56%
6 thg 10, 20264,387+0,019 · +0,44%
5 thg 10, 20264,367+0,011 · +0,24%
4 thg 10, 20264,357−0,003 · −0,06%
3 thg 10, 20264,359+0,006 · +0,13%
2 thg 10, 20264,354+0,006 · +0,14%
1 thg 10, 20264,348−0,001 · −0,03%
30 thg 9, 20264,349+0,011 · +0,25%
29 thg 9, 20264,338−0,012 · −0,28%
28 thg 9, 20264,35+0,006 · +0,13%
27 thg 9, 20264,345+0,004 · +0,10%
26 thg 9, 20264,341+0,028 · +0,64%

Số tiền phổ biến

  • 1 MYR4,41 MDL
  • 5 MYR22,03 MDL
  • 10 MYR44,05 MDL
  • 50 MYR220,27 MDL
  • 100 MYR440,55 MDL
  • 500 MYR2.202,75 MDL
  • 1.000 MYR4.405,49 MDL
  • 5.000 MYR22.027,45 MDL
  • 10.000 MYR44.054,91 MDL
  • 10 MDL2,27 MYR
  • 50 MDL11,35 MYR
  • 100 MDL22,7 MYR
  • 250 MDL56,75 MYR
  • 500 MDL113,49 MYR
  • 1.000 MDL226,99 MYR
  • 5.000 MDL1.134,95 MYR
  • 10.000 MDL2.269,89 MYR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá MYR sang MDL hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 MYR = 4,405 MDL theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 MDL = 0,22699 MYR. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá MYR sang MDL thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,15%: thấp nhất 4,313, cao nhất 4,405, trung bình 4,371 MDL cho 1 MYR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.